Katarina
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Katarina với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 1,3%được chọn trong 229 trên 18.310 trận
- Cấm
- 3,6%627 lượt cấm trên 17.345 trận, so với 4,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 2,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 4,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,3 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đường giữa.
- Map pressuretop5%4,7 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop13%29% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 83 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 83% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa575 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa983 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa1.095 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+213 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa+482 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường giữa4,7 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa430 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa51% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 2 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa0 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa9 trận—SoloQ: 50,4% · 564 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 54,5% · 415 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 53,5% · 768 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 54,4% · 982 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 49,1% · 544 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 57,7% · 333 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 50,1% · 377 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 57,7% · 239 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 52,5% · 751 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 58,6% · 737 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 47,9% · 574 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 52,3% · 591 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Viktor6 trận—SoloQ: 52,8% · 800 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 61,8% · 322 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 52,7% · 619 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 54,2% · 861 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 52,4% · 372 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 52,6% · 213 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 59,7% · 211 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 56,5% · 793 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 51,6% · 1.481 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 51,8% · 2.166 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 53,7% · 2.235 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 51,0% · 1.089 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 47,2% · 392 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 51,1% · 711 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 55,5% · 1.301 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 52,9% · 1.336 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 53,5% · 325 trận
- Caitlyn5 trận—SoloQ: 56,0% · 1.042 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 53,1% · 243 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 49,9% · 1.475 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 50,0% · 858 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 53,2% · 1.264 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 55,2% · 348 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 58,1% · 515 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 50,0% · 596 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 51,2% · 1.489 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 51,7% · 553 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 52,1% · 340 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 48,7% · 1.001 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 54,0% · 695 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 60,8% · 189 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,7%18.456 lượt chọn trên 682.027cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%133 lượt chọn trên 24.310cấm 4,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

