Irelia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 4,2%được chọn trong 762 trên 18.075 trận
- Cấm
- 7,2%1.242 lượt cấm trên 17.141 trận, so với 22,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Blade of The Ruined King, Kraken Slayer và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 100% tướng đường giữa.FrontlineSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,5%
- SoloQ
- 22,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,5 phút
- SoloQ
- 25,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Blade of The Ruined King, Kraken Slayer và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blade of The Ruined King
Kraken Slayer
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 100% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop1%36% · tướng đường giữa: 23%
- Chống chịu sát thươngtop9%1.049 · tướng đường giữa: 489
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 58 ở lane, 9 ở mid game và 1 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 100% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa545 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa779 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa880 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa+831 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa+1.243 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa4,3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1.049 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường giữa36% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 52 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton18 trận—SoloQ: 48,8% · 400 trận
- Jax16 trận—SoloQ: 51,6% · 901 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 46,4% · 168 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 51,2% · 121 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: 53,3% · 75 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 53,1% · 522 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 47,1% · 174 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 50,3% · 195 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 55,8% · 342 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 49,3% · 503 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 49,7% · 153 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 48,4% · 527 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 49,2% · 177 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 43,4% · 265 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 53,3% · 244 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 46,7% · 240 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 52,8% · 428 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 49,2% · 266 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 44,0% · 334 trận
- Wukong34 trận35,3%chênh lệch -8,9 điểmSoloQ: 48,8% · 281 trận
- Lee Sin31 trận54,8%chênh lệch +4,9 điểmSoloQ: 48,8% · 1.333 trận
- Sylas25 trận—SoloQ: 48,6% · 566 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 54,5% · 367 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 51,9% · 293 trận
- Lillia14 trận—SoloQ: 46,6% · 262 trận
- Graves12 trận—SoloQ: 49,1% · 450 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 48,0% · 200 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 52,9% · 384 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 52,4% · 307 trận
- Zed9 trận—SoloQ: 58,7% · 155 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 53,3% · 272 trận
- Ekko7 trận—SoloQ: 46,2% · 182 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 49,8% · 265 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 44,8% · 520 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 50,0% · 700 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 49,6% · 683 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 52,1% · 457 trận
- Vex19 trận—SoloQ: 48,3% · 354 trận
- Akali16 trận—SoloQ: 47,7% · 516 trận
- Aurora15 trận—SoloQ: 51,9% · 241 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 47,0% · 483 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 47,8% · 297 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 48,8% · 328 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 53,1% · 360 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 56,3% · 270 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 54,2% · 155 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 50,4% · 474 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 52,6% · 511 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 50,2% · 255 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 46,9% · 388 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 58,0% · 283 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 46,5% · 370 trận
- Ezreal32 trận65,6%chênh lệch +12,6 điểmSoloQ: 53,3% · 750 trận
- Caitlyn30 trận53,3%chênh lệch +6,9 điểmSoloQ: 52,7% · 594 trận
- Jhin27 trận—SoloQ: 50,0% · 1.311 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 50,1% · 1.355 trận
- Lucian26 trận—SoloQ: 51,7% · 513 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 47,6% · 859 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 49,4% · 648 trận
- Zeri17 trận—SoloQ: 46,3% · 423 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 44,8% · 475 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 50,1% · 859 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 48,8% · 166 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 48,9% · 568 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 56,3% · 247 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 43,3% · 208 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 52,6% · 171 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 47,3% · 311 trận
- Nautilus39 trận51,3%chênh lệch +1,3 điểmSoloQ: 51,0% · 815 trận
- Milio23 trận—SoloQ: 58,5% · 207 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 49,9% · 381 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 51,0% · 243 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 48,2% · 847 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 46,1% · 614 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 46,8% · 402 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 44,8% · 339 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 44,2% · 394 trận
- Yuumi13 trận—SoloQ: 53,0% · 347 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 44,5% · 485 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 53,8% · 468 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 47,7% · 944 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 51,9% · 129 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,1% · 509 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 51,8% · 332 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%10.934 lượt chọn trên 674.205cấm 22,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%231 lượt chọn trên 23.550cấm 7,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
10,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 1,9%G177 trận trên 4.153
- 2,1%G287 trận trên 4.164
- 1,5%G3+26 trận trên 1.790
- LeBlanc7 loạt
- Yone5 loạt
- Cassiopeia4 loạt

