Zoe
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,1%được chọn trong 384 trên 18.318 trận
- Cấm
- 5,2%899 lượt cấm trên 17.353 trận, so với 10,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Lich Bane và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 85% tướng đường giữa.Map pressureCCDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,4%
- SoloQ
- 10,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Lich Bane và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Lich Bane
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 85% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top15%1,2 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop16%4,2 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop16%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 73 ở lane, 93 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 52% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa573 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa1.034 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa1.379 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa+164 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa+53 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa4,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa296 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante21 trận—SoloQ: 55,6% · 604 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 51,4% · 210 trận
- Jayce16 trận—SoloQ: 57,0% · 828 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 50,9% · 338 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 51,3% · 421 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 52,5% · 322 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 54,1% · 414 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 55,0% · 358 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 54,2% · 225 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 54,1% · 418 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 50,3% · 185 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 47,8% · 230 trận
- Yorick9 trận—SoloQ: 52,7% · 182 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 50,3% · 179 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 49,6% · 462 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 54,4% · 518 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 54,6% · 412 trận
- Lee Sin32 trận53,1%chênh lệch -1,3 điểmSoloQ: 51,9% · 1.777 trận
- Sylas32 trận50,0%chênh lệch -2,5 điểmSoloQ: 54,4% · 712 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 51,0% · 310 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 58,2% · 488 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 50,9% · 452 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 51,8% · 839 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 56,0% · 325 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 56,1% · 269 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 50,5% · 309 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 53,3% · 523 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 55,3% · 573 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 54,1% · 157 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 50,5% · 287 trận
- Rek'Sai7 trận—SoloQ: 49,0% · 198 trận
- Zyra7 trận—SoloQ: 47,0% · 215 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 50,7% · 454 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 57,8% · 479 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 51,0% · 337 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 48,6% · 740 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 58,4% · 476 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 51,9% · 715 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 55,7% · 768 trận
- Mel19 trận—SoloQ: 52,3% · 329 trận
- Orianna19 trận—SoloQ: 56,0% · 350 trận
- LeBlanc16 trận—SoloQ: 54,2% · 530 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 56,1% · 606 trận
- Malzahar12 trận—SoloQ: 45,8% · 308 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 49,8% · 661 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 52,9% · 696 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 56,1% · 433 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 50,7% · 270 trận
- Vex10 trận—SoloQ: 57,5% · 167 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 52,3% · 153 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 50,1% · 335 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 50,6% · 785 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 46,6% · 464 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 57,6% · 429 trận
- Ezreal35 trận62,9%chênh lệch +5,1 điểmSoloQ: 54,3% · 1.005 trận
- Jhin33 trận45,5%chênh lệch -11,8 điểmSoloQ: 55,1% · 1.693 trận
- Yunara32 trận59,4%chênh lệch +8,4 điểmSoloQ: 53,9% · 1.161 trận
- Caitlyn27 trận—SoloQ: 55,2% · 750 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 48,5% · 1.634 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 49,5% · 546 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 52,6% · 251 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 50,6% · 871 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 55,0% · 1.087 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 54,9% · 610 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 51,9% · 765 trận
- Varus13 trận—SoloQ: 48,9% · 219 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 53,5% · 286 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 48,7% · 599 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 51,4% · 214 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,7% · 260 trận
- Lulu37 trận59,5%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 54,2% · 1.271 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 49,9% · 1.009 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 52,9% · 730 trận
- Braum22 trận—SoloQ: 50,1% · 439 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 53,8% · 264 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 52,3% · 491 trận
- Thresh21 trận—SoloQ: 48,6% · 1.190 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 46,9% · 422 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 53,2% · 558 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 57,5% · 266 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 54,9% · 587 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 56,8% · 632 trận
- Neeko12 trận—SoloQ: 56,3% · 206 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 51,9% · 667 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 50,3% · 199 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 53,2% · 282 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 55,2% · 417 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%14.295 lượt chọn trên 682.027cấm 10,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%232 lượt chọn trên 24.310cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

