Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
7,3%Hạng 98 trên 173 tướng
Chọn
2,1%được chọn trong 380 trên 17.944 trận
Cấm
5,2%887 lượt cấm trên 17.016 trận, so với 10,3% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid53,4% từ 48,9% đến 57,8% trên 337 trậnSoloQ 52,5%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị30,2 phútsoloQ 26,3 phút

Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    1,0%
    SoloQ
    2,1%
    1,0% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 2,1% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    5,5%
    SoloQ
    10,3%
    Tỉ lệ cấm 5,5% ở nghiệp dư trên 11.141 trận, so với 10,3% ở soloQ trên 144.722 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    30,2 phút
    SoloQ
    26,3 phút
    Trung vị 30,2 phút ở nghiệp dư, so với 26,3 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Lich Bane và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSốc Điện83% · 12.108
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt97% · 14.147
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 45 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)29% · 1.415
29%số trận ở soloQ
  1. Luden's Echo
  2. Lich Bane
  3. Shadowflame
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 85% tướng đường giữa.

  1. Khống chế (CC)top15%1,2 · tướng đường giữa: 0,7
  2. Map pressuretop16%4,2 · tướng đường giữa: 3,2
  3. Damage của độitop16%24% · tướng đường giữa: 21%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • CC
  • Damage
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở lane
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 73 ở lane, 93 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

573+45 so với 528
1.034+135 so với 899
1.379+200 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Zoetướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 52% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
4,2lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa573 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa1.034 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa1.379 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa+164 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa+53 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa4,2 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa296 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 50 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa1,2 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Yunara61,3% · kỳ vọng 51,3% · 31 trận+10,0 điểmSoloQ +2,4
Ezreal62,9% · kỳ vọng 57,9% · 35 trận+5,0 điểmSoloQ -1,8
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Lulu59,5% · kỳ vọng 55,6% · 37 trận+3,8 điểmSoloQ +1,5

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Lee Sin56,3% · kỳ vọng 52,1% · 48 trận+4,2 điểmSoloQ +1,5
Jarvan IV51,6% · kỳ vọng 51,5% · 31 trận+0,1 điểmSoloQ +0,8
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Kai'Sa80,0% · kỳ vọng 53,8% · 30 trận+26,2 điểmSoloQ -2,3
Jinx60,0% · kỳ vọng 57,4% · 30 trận+2,6 điểmSoloQ -0,9
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus52,5% · kỳ vọng 52,1% · 40 trận+0,4 điểmSoloQ -2,6

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top17 tướng
  • K'Sante21 trận
    —SoloQ: 56,1% · 610 trận
  • Sion18 trận
    —SoloQ: 51,6% · 215 trận
  • Jayce16 trận
    —SoloQ: 57,5% · 859 trận
  • Camille14 trận
    —SoloQ: 50,7% · 343 trận
  • Ambessa13 trận
    —SoloQ: 51,6% · 428 trận
Jungle19 tướng
  • Lee Sin32 trận
    53,1%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 52,0% · 1.800 trận
  • Sylas32 trận
    50,0%chênh lệch -2,8 điểmSoloQ: 54,4% · 728 trận
  • Wukong27 trận
    —SoloQ: 50,5% · 309 trận
  • Jarvan IV21 trận
    —SoloQ: 57,6% · 500 trận
  • Vi19 trận
    —SoloQ: 51,7% · 462 trận
Mid18 tướng
  • Ahri23 trận
    —SoloQ: 58,9% · 487 trận
  • Syndra22 trận
    —SoloQ: 51,8% · 724 trận
  • Viktor20 trận
    —SoloQ: 56,1% · 785 trận
  • Mel19 trận
    —SoloQ: 52,3% · 333 trận
  • Orianna19 trận
    —SoloQ: 55,8% · 355 trận
ADC16 tướng
  • Ezreal35 trận
    62,9%chênh lệch +5,0 điểmSoloQ: 54,5% · 1.010 trận
  • Jhin33 trận
    45,5%chênh lệch -12,2 điểmSoloQ: 54,6% · 1.723 trận
  • Yunara31 trận
    61,3%chênh lệch +10,0 điểmSoloQ: 54,4% · 1.208 trận
  • Caitlyn27 trận
    —SoloQ: 55,9% · 767 trận
  • Kai'Sa26 trận
    —SoloQ: 48,8% · 1.647 trận
Support17 tướng
  • Lulu37 trận
    59,5%chênh lệch +3,8 điểmSoloQ: 54,0% · 1.303 trận
  • Nautilus29 trận
    —SoloQ: 49,9% · 1.029 trận
  • Blitzcrank23 trận
    —SoloQ: 53,0% · 744 trận
  • Braum22 trận
    —SoloQ: 50,1% · 445 trận
  • Seraphine22 trận
    —SoloQ: 53,6% · 265 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+2,1%14.138 lượt chọn trên 674.205cấm 10,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,0%230 lượt chọn trên 23.550cấm 5,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

7,2% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 1,6%G166 trận trên 4.138
  • 1,7%G269 trận trên 4.138
  • 1,5%G3+26 trận trên 1.776
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 66 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.