Aatrox
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 9,1%được chọn trong 1.639 trên 17.942 trận
- Cấm
- 7,4%1.254 lượt cấm trên 17.014 trận, so với 2,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 90% tướng đi rừng.DamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,3%
- SoloQ
- 2,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Bastionbreaker
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 90% tướng đi rừng.
- Invadetop10%9% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop18%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 83 ở lane, 77 ở mid game và 37 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 84% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng408 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng854 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng1.030 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng+280 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng+476 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng979 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 33 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng71 · trung vị 66
- Invade · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa20 trận—SoloQ: 51,0% · 100 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 58,3% · 108 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 63,6% · 33 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 52,4% · 63 trận
- Sion10 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 46,4% · 69 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 47,6% · 82 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 58,6% · 70 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 47,6% · 84 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,0% · 148 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 47,4% · 38 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 54,5% · 33 trận
- Lee Sin24 trận—SoloQ: 50,4% · 377 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 56,4% · 78 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 48,4% · 155 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 57,4% · 47 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 49,1% · 53 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 47,2% · 89 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 40,7% · 59 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 63,8% · 69 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: chưa đo
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 53,4% · 146 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 55,3% · 76 trận
- Twisted Fate12 trận—SoloQ: 48,8% · 125 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 41,0% · 122 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 65,9% · 88 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 54,2% · 72 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 51,0% · 143 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 55,0% · 129 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 41,5% · 53 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Mel6 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 54,4% · 57 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,0% · 122 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 47,8% · 90 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 52,8% · 303 trận
- Jhin19 trận—SoloQ: 45,4% · 304 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 42,4% · 198 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 54,7% · 137 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 52,4% · 164 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 54,2% · 216 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 54,0% · 224 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 47,7% · 86 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 50,0% · 48 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 52,7% · 112 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 52,6% · 38 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 59,8% · 97 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 45,3% · 137 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 41,6% · 166 trận
- Thresh22 trận—SoloQ: 48,1% · 235 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 53,4% · 249 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 49,6% · 113 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 52,8% · 106 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 51,0% · 143 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 53,8% · 78 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 43,3% · 90 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 65,1% · 43 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 48,7% · 115 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 42,7% · 103 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 57,1% · 42 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 45,6% · 90 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: — · 26 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.584 lượt chọn trên 674.206cấm 2,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%130 lượt chọn trên 23.550cấm 7,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,6%14 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

