Akali
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,7%được chọn trong 233 trên 3.010 trận
- Cấm
- 17,6%385 lượt cấm trên 2.190 trận, so với 20,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnPhép
- Cách chơiSốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.SoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,6%
- SoloQ
- 2,9%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 18,5%
- SoloQ
- 20,9%
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 66%
- SoloQ
- 77%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Hextech Gunblade, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Gunblade
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 89% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop12%28% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 68 ở lane, 69 ở mid game và 52 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 64% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa564 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường giữa1.184 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường giữa+119 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa+243 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa3,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa561 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa28% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 15 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn16 trận—SoloQ: 48,9% · 409 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 49,7% · 288 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 50,0% · 216 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 53,2% · 451 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 52,8% · 284 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 49,6% · 415 trận
- Rumble9 trận—SoloQ: 50,0% · 120 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 54,3% · 392 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 46,2% · 327 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 48,2% · 330 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 46,2% · 424 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 44,8% · 420 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 46,6% · 395 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 52,6% · 154 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 55,6% · 559 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 47,8% · 542 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 46,5% · 187 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 58,6% · 181 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 46,6% · 466 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 55,1% · 156 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 48,9% · 47 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 51,4% · 626 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 46,5% · 413 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 52,0% · 515 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 50,4% · 345 trận
- Syndra29 trận—SoloQ: 49,3% · 558 trận
- Orianna28 trận—SoloQ: 48,8% · 281 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 49,9% · 731 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 46,3% · 602 trận
- Galio13 trận—SoloQ: 47,0% · 530 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 52,2% · 557 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 46,3% · 387 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 45,2% · 378 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 55,7% · 785 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 53,0% · 151 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 47,1% · 70 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 48,4% · 933 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 50,3% · 1.348 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 51,2% · 713 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 47,4% · 352 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 47,1% · 1.045 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 51,2% · 561 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 48,0% · 694 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 49,3% · 1.022 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 47,7% · 264 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 51,0% · 798 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 47,6% · 271 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 48,4% · 479 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 53,5% · 310 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 47,8% · 431 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 52,7% · 353 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 49,4% · 778 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 49,7% · 721 trận
- Milio21 trận—SoloQ: 51,3% · 374 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 51,6% · 488 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 46,0% · 517 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 46,2% · 327 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 50,8% · 372 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 42,7% · 426 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 53,4% · 369 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 47,7% · 155 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 47,8% · 949 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 45,7% · 554 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 50,8% · 132 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 49,0% · 408 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,9%14.086 lượt chọn trên 492.845cấm 20,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,6%167 lượt chọn trên 4.668cấm 18,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,1%136 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

