Cassiopeia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,0%được chọn trong 291 trên 7.216 trận
- Cấm
- 6,1%216 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 2,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,1%
- SoloQ
- 2,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top20%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 31 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 54% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa858 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa1.174 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa+129 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa509 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion24 trận—SoloQ: 47,0% · 151 trận
- Ornn20 trận—SoloQ: 50,2% · 231 trận
- Gnar18 trận—SoloQ: 59,1% · 171 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 50,5% · 206 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 53,3% · 150 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 52,5% · 202 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 52,2% · 178 trận
- Jax11 trận—SoloQ: 42,9% · 147 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 50,7% · 144 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 54,8% · 135 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 50,6% · 158 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 55,2% · 163 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 52,9% · 310 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 50,9% · 232 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 44,8% · 96 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 46,4% · 222 trận
- Wukong35 trận51,4%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 53,2% · 248 trận
- Jarvan IV27 trận—SoloQ: 54,5% · 246 trận
- Vi24 trận—SoloQ: 53,4% · 116 trận
- Sejuani17 trận—SoloQ: 46,9% · 96 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 42,9% · 84 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 53,5% · 368 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 51,7% · 387 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 44,3% · 79 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 48,6% · 107 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 48,6% · 210 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 53,7% · 175 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 52,6% · 308 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 50,4% · 240 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 48,4% · 304 trận
- Syndra26 trận—SoloQ: 46,6% · 412 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 45,3% · 307 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 50,8% · 358 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 50,3% · 195 trận
- Anivia15 trận—SoloQ: 50,4% · 115 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 53,1% · 143 trận
- Hwei14 trận—SoloQ: 41,8% · 196 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,9% · 279 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 44,3% · 203 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 47,1% · 136 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 57,0% · 128 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 40,6% · 106 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 52,3% · 132 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 54,9% · 319 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 52,0% · 100 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,4% · 275 trận
- Yunara39 trận43,6%chênh lệch -6,9 điểmSoloQ: 51,7% · 551 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 54,5% · 538 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 50,7% · 460 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 44,3% · 176 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 49,2% · 177 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 48,7% · 458 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 50,0% · 344 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 47,3% · 262 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 48,4% · 155 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 50,7% · 377 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 48,5% · 270 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 50,3% · 310 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 49,6% · 593 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,9% · 269 trận
- Smolder7 trận—SoloQ: 59,4% · 96 trận
- Lulu32 trận50,0%chênh lệch -5,4 điểmSoloQ: 52,5% · 495 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 51,3% · 446 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 44,4% · 286 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 48,4% · 159 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 52,2% · 224 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 51,2% · 258 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 50,2% · 223 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 46,8% · 547 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 45,9% · 290 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 49,3% · 280 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 50,2% · 263 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 46,4% · 252 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 51,5% · 241 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 55,0% · 362 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 50,7% · 134 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 49,7% · 394 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%7.247 lượt chọn trên 752.860cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,8%202 lượt chọn trên 11.050cấm 6,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%139 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

