Cassiopeia
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 4,6%được chọn trong 138 trên 3.003 trận
- Cấm
- 6,6%145 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 3003 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,3%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top20%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 31 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 54% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa858 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa1.174 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa+129 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa509 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn11 trận—SoloQ: 40,0% · 85 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 51,6% · 62 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 44,9% · 69 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 50,0% · 72 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 56,1% · 98 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 42,6% · 47 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 40,8% · 76 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 53,8% · 65 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 56,7% · 90 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 41,2% · 85 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 50,9% · 106 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 44,3% · 149 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 44,1% · 34 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 40,6% · 96 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 47,1% · 85 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,1% · 77 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 59,0% · 78 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 40,5% · 116 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 46,5% · 170 trận
- Anivia11 trận—SoloQ: 52,9% · 34 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 56,6% · 143 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 44,3% · 115 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 48,2% · 137 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 52,8% · 53 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 41,4% · 70 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 52,9% · 70 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 48,9% · 225 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 47,9% · 140 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 53,4% · 148 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 56,8% · 125 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 48,0% · 250 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 54,2% · 214 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 38,5% · 161 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 50,6% · 81 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 43,9% · 280 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 56,6% · 76 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 43,8% · 73 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 47,2% · 176 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 54,1% · 172 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 42,3% · 97 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 46,5% · 86 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 49,5% · 109 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 51,2% · 82 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 47,8% · 134 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 53,9% · 102 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 43,0% · 86 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 42,6% · 136 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 54,8% · 42 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 45,0% · 229 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%3.063 lượt chọn trên 492.845cấm 1,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%101 lượt chọn trên 4.668cấm 6,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%139 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
9,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 3,2%G127 trận trên 834
- 5,2%G243 trận trên 834
- 5,9%G3+22 trận trên 371
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

