Draven
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,0%được chọn trong 142 trên 7.218 trận
- Cấm
- 5,3%190 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 34,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọn
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Hubris, Hexoptics C44 và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 93% xạ thủ.Solo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 3,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,5%
- SoloQ
- 34,0%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Hubris, Hexoptics C44 và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hubris
Hexoptics C44
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 93% xạ thủ.
- Hạ gục trong solotop7%23% · xạ thủ: 19%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Solo
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 1 ở mid game và 1 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 100% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số xạ thủ524 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 1 trên 100 trong số xạ thủ723 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 1 trên 100 trong số xạ thủ1.115 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ+801 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ+981 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ503 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 18 trên 100 trong số xạ thủ53% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ23% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủhạng 31 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 66 trên 100 trong số xạ thủ25% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 51,3% · 635 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 49,6% · 683 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 52,4% · 696 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 51,1% · 444 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 49,9% · 395 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 50,4% · 579 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 48,0% · 958 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 52,7% · 607 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 52,1% · 532 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 54,6% · 1.521 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 52,0% · 1.726 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 47,2% · 619 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 53,0% · 1.926 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 52,9% · 718 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 47,7% · 610 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 49,5% · 2.131 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 50,4% · 1.553 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 54,2% · 476 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 52,9% · 785 trận
- Syndra5 trận—SoloQ: 46,2% · 338 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 46,8% · 1.455 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 52,4% · 1.772 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 50,2% · 1.337 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 49,9% · 615 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 47,9% · 1.814 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 53,2% · 708 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 51,1% · 873 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 53,8% · 917 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 49,0% · 783 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,3%24.765 lượt chọn trên 752.864cấm 34,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%106 lượt chọn trên 11.050cấm 6,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 1,1%G124 trận trên 2.215
- 2,1%G247 trận trên 2.215
- 2,1%G3+15 trận trên 713
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

