Ekko
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,6%được chọn trong 654 trên 17.953 trận
- Cấm
- 3,4%574 lượt cấm trên 17.025 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 82% tướng đi rừng.Map pressure
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
- BuildDusk and Dawn, Shadowflame, Zhonya's Hourglass thay cho Dusk and Dawn, Shadowflame, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 30%
- SoloQ
- 20%
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 82% tướng đi rừng.
- Map pressuretop18%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 55 ở mid game và 52 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng383 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng802 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng1.063 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng+249 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng+436 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng738 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 36 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite21 trận—SoloQ: 51,4% · 426 trận
- Mordekaiser18 trận—SoloQ: 57,5% · 167 trận
- Camille17 trận—SoloQ: 49,1% · 281 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 45,1% · 184 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 51,2% · 381 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 53,0% · 351 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 45,5% · 235 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 44,3% · 97 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 51,3% · 191 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 53,8% · 264 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 45,4% · 513 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 54,5% · 532 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 48,9% · 262 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 50,8% · 325 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 52,8% · 159 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 49,0% · 574 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 50,2% · 408 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 52,1% · 662 trận
- Sylas39 trận43,6%chênh lệch -4,5 điểmSoloQ: 54,0% · 824 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 48,4% · 1.496 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 51,5% · 272 trận
- Vi26 trận—SoloQ: 56,5% · 354 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 51,7% · 389 trận
- Jayce13 trận—SoloQ: 51,8% · 278 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 60,7% · 145 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 54,8% · 217 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 59,3% · 221 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 61,6% · 151 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 52,5% · 442 trận
- Diana9 trận—SoloQ: 57,5% · 73 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 48,5% · 491 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 49,6% · 682 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 48,4% · 213 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 45,7% · 276 trận
- Talon7 trận—SoloQ: 41,7% · 484 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 51,9% · 372 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 49,0% · 435 trận
- Akali20 trận—SoloQ: 51,2% · 494 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 55,6% · 807 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 46,1% · 232 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 51,5% · 507 trận
- Yasuo11 trận—SoloQ: 49,7% · 390 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 49,7% · 499 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 50,9% · 399 trận
- Viktor10 trận—SoloQ: 53,2% · 594 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 49,7% · 499 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 52,5% · 198 trận
- Diana8 trận—SoloQ: 42,4% · 224 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 47,6% · 273 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 53,9% · 219 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 48,0% · 333 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 51,6% · 339 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 47,0% · 496 trận
- Jhin33 trận57,6%chênh lệch +4,6 điểmSoloQ: 51,3% · 1.455 trận
- Yunara32 trận40,6%chênh lệch -5,9 điểmSoloQ: 50,2% · 977 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 54,0% · 772 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 51,5% · 1.439 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 49,9% · 782 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 50,1% · 707 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 52,5% · 221 trận
- Lucian20 trận—SoloQ: 53,0% · 513 trận
- Miss Fortune15 trận—SoloQ: 48,6% · 259 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 49,6% · 916 trận
- Kalista13 trận—SoloQ: 42,9% · 338 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 52,5% · 181 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 49,1% · 691 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 52,1% · 457 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 48,9% · 464 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 46,3% · 244 trận
- Nautilus30 trận56,7%chênh lệch +6,7 điểmSoloQ: 48,5% · 862 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 50,9% · 973 trận
- Thresh26 trận—SoloQ: 47,8% · 1.016 trận
- Seraphine24 trận—SoloQ: 50,4% · 256 trận
- Blitzcrank21 trận—SoloQ: 50,0% · 624 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 50,5% · 467 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 46,9% · 367 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 53,5% · 202 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 48,9% · 348 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 47,1% · 646 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 51,9% · 472 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 51,3% · 152 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 56,7% · 418 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 49,1% · 175 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 44,4% · 108 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 46,4% · 384 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,6% · 490 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 51,0% · 249 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 54,6% · 381 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%11.870 lượt chọn trên 674.206cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%210 lượt chọn trên 23.550cấm 3,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

