Elise
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,8%được chọn trong 674 trên 17.970 trận
- Cấm
- 4,3%728 lượt cấm trên 17.040 trận, so với 7,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng hỗ trợ.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 44,6%
- SoloQ
- 52,6%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,2%
- SoloQ
- 7,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Stormsurge, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng hỗ trợ.
- Map pressuretop2%6,3 · tướng hỗ trợ: 4,5
- Hạ gục trong solotop9%27% · tướng hỗ trợ: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 75 ở lane, 70 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 93% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ369 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 70 trên 100 trong số tướng hỗ trợ466 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số tướng hỗ trợ508 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 97 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+496 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 93 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+641 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng hỗ trợ6,3 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 44 trên 100 trong số tướng hỗ trợ340 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 7 trên 100 trong số tướng hỗ trợ45% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 92 trên 100 trong số tướng hỗ trợ27% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 7 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 7 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 54 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,1 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 73 trên 100 trong số tướng hỗ trợ14% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante17 trận—SoloQ: 51,8% · 276 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 53,7% · 203 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 49,7% · 163 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 52,9% · 155 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 41,7% · 144 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 48,3% · 116 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 62,8% · 43 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 63,0% · 146 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 62,7% · 59 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 48,6% · 109 trận
- Yorick6 trận—SoloQ: 44,8% · 58 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 48,8% · 84 trận
- Lee Sin18 trận—SoloQ: 50,5% · 645 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 49,3% · 138 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 48,4% · 122 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 60,6% · 254 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 50,8% · 122 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 52,4% · 191 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 60,8% · 143 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 54,1% · 133 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 48,9% · 356 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 45,6% · 90 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 51,1% · 644 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 54,1% · 675 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 52,7% · 283 trận
- Jinx12 trận—SoloQ: 52,2% · 337 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 53,9% · 440 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 47,5% · 204 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 58,1% · 387 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 55,8% · 267 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 49,0% · 308 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 41,5% · 82 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 53,1% · 49 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,8% · 436 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 51,2% · 201 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 53,8% · 78 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.529 lượt chọn trên 674.205cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%125 lượt chọn trên 23.550cấm 5,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%4 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

