Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
4,2%Hạng 129 trên 173 tướng
Chọn
1,9%được chọn trong 337 trên 18.195 trận
Cấm
2,3%391 lượt cấm trên 17.231 trận, so với 2,1% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid47,8% từ 42,6% đến 53,0% trên 247 trậnSoloQ 50,4%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,4 phútsoloQ 26,1 phút

Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,7%
    SoloQ
    1,5%
    0,7% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,5% ở soloQ.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,4 phút
    SoloQ
    26,1 phút
    Trung vị 29,4 phút ở nghiệp dư, so với 26,1 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Sốc Điện, rồi Blackfire Torch, Zhonya's Hourglass và Lich Bane: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcSốc Điện97% · 10.100
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt99% · 10.269
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 98% · 45 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)25% · 1.096
25%số trận ở soloQ
  1. Blackfire Torch
  2. Zhonya's Hourglass
  3. Lich Bane
Nghiệp dư: Lich Bane, Shadowflame, Zhonya's Hourglass (15%), khác biệt chưa rõ

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.

  1. Hạ gục trong solotop4%30% · tướng đường giữa: 23%
  2. Map pressuretop12%4,4 · tướng đường giữa: 3,2

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Solo
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Chống chịu sát thương
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 23 ở lane, 14 ở mid game và 8 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

495-33 so với 528
800-99 so với 899
980-199 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Fizztướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 94% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
4,4lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa800 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa980 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+368 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa+688 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,4 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa416 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 5 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng
Syndra47,8% · kỳ vọng 47,4% · 46 trận+0,4 điểmSoloQ +2,2
ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Thresh46,7% · kỳ vọng 46,2% · 30 trận+0,4 điểmSoloQ -0,1

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top16 tướng
  • K'Sante16 trận
    —SoloQ: 51,6% · 436 trận
  • Renekton14 trận
    —SoloQ: 53,8% · 286 trận
  • Aatrox13 trận
    —SoloQ: 55,0% · 311 trận
  • Malphite13 trận
    —SoloQ: 45,2% · 343 trận
  • Gnar9 trận
    —SoloQ: 56,5% · 232 trận
Jungle17 tướng
  • Lee Sin25 trận
    —SoloQ: 47,5% · 1.263 trận
  • Sylas18 trận
    —SoloQ: 49,8% · 410 trận
  • Jarvan IV17 trận
    —SoloQ: 54,3% · 348 trận
  • Vi17 trận
    —SoloQ: 52,4% · 351 trận
  • Wukong16 trận
    —SoloQ: 49,8% · 237 trận
Mid14 tướng
  • Syndra46 trận
    47,8%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 52,2% · 716 trận
  • Xerath16 trận
    —SoloQ: 51,3% · 187 trận
  • Viktor13 trận
    —SoloQ: 55,4% · 482 trận
  • Ahri12 trận
    —SoloQ: 51,1% · 329 trận
  • Mel12 trận
    —SoloQ: 70,6% · 51 trận
ADC15 tướng
  • Jinx22 trận
    —SoloQ: 51,0% · 628 trận
  • Jhin21 trận
    —SoloQ: 51,1% · 1.223 trận
  • Aphelios18 trận
    —SoloQ: 50,8% · 765 trận
  • Kai'Sa18 trận
    —SoloQ: 51,2% · 1.130 trận
  • Caitlyn16 trận
    —SoloQ: 52,6% · 582 trận
Support18 tướng
  • Thresh30 trận
    46,7%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 47,6% · 843 trận
  • Nautilus24 trận
    —SoloQ: 52,6% · 717 trận
  • Lulu23 trận
    —SoloQ: 49,3% · 817 trận
  • Leona21 trận
    —SoloQ: 47,9% · 461 trận
  • Blitzcrank14 trận
    —SoloQ: 49,4% · 492 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,5%10.321 lượt chọn trên 682.027cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,7%171 lượt chọn trên 24.310cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

3,6% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 0,9%G139 trận trên 4.193
  • 1,3%G256 trận trên 4.199
  • 1,4%G3+25 trận trên 1.810
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 39 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.