Fizz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,9%được chọn trong 337 trên 18.195 trận
- Cấm
- 2,3%391 lượt cấm trên 17.231 trận, so với 2,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Blackfire Torch, Zhonya's Hourglass và Lich Bane: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Blackfire Torch, Zhonya's Hourglass và Lich Bane: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Zhonya's Hourglass
Lich Bane
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop4%30% · tướng đường giữa: 23%
- Map pressuretop12%4,4 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 23 ở lane, 14 ở mid game và 8 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 94% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa800 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa980 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+368 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa+688 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa416 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 5 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante16 trận—SoloQ: 51,6% · 436 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 53,8% · 286 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 55,0% · 311 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 45,2% · 343 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 56,5% · 232 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 48,4% · 186 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 51,3% · 491 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 50,1% · 335 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 47,9% · 397 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 45,0% · 258 trận
- Ornn7 trận—SoloQ: 54,0% · 87 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 58,7% · 155 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 46,5% · 142 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 46,6% · 118 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 47,6% · 252 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 51,4% · 551 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 47,5% · 1.263 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 49,8% · 410 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 54,3% · 348 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 52,4% · 351 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 49,8% · 237 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 45,7% · 210 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 50,2% · 594 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 50,5% · 200 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 51,6% · 492 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 54,5% · 112 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 51,0% · 296 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 55,1% · 227 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 56,5% · 62 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 54,1% · 357 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 50,0% · 154 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 48,1% · 260 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 50,4% · 355 trận
- Syndra46 trận47,8%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 52,2% · 716 trận
- Xerath16 trận—SoloQ: 51,3% · 187 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 55,4% · 482 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 51,1% · 329 trận
- Mel12 trận—SoloQ: 70,6% · 51 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 52,6% · 194 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 48,6% · 348 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 44,5% · 402 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 48,0% · 450 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 53,2% · 220 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,7% · 505 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 52,2% · 362 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 52,2% · 209 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 53,3% · 90 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 51,0% · 628 trận
- Jhin21 trận—SoloQ: 51,1% · 1.223 trận
- Aphelios18 trận—SoloQ: 50,8% · 765 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 51,2% · 1.130 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 52,6% · 582 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 50,3% · 762 trận
- Zeri16 trận—SoloQ: 53,9% · 369 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 52,5% · 722 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 48,8% · 473 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 52,9% · 208 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 41,3% · 184 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 54,4% · 160 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 43,3% · 462 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 47,7% · 533 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 52,1% · 305 trận
- Thresh30 trận46,7%chênh lệch +0,4 điểmSoloQ: 47,6% · 843 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 52,6% · 717 trận
- Lulu23 trận—SoloQ: 49,3% · 817 trận
- Leona21 trận—SoloQ: 47,9% · 461 trận
- Blitzcrank14 trận—SoloQ: 49,4% · 492 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 44,9% · 303 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 48,0% · 485 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 55,1% · 227 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 48,9% · 174 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 52,8% · 299 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 50,8% · 63 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 45,2% · 135 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 47,6% · 126 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 56,0% · 141 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 42,9% · 364 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 52,2% · 458 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 50,5% · 384 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 53,2% · 312 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%10.321 lượt chọn trên 682.027cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%171 lượt chọn trên 24.310cấm 2,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

