Fizz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,8%được chọn trong 487 trên 27.682 trận
- Cấm
- 2,3%510 lượt cấm trên 22.502 trận, so với 3,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiSốc Điện, rồi Lich Bane, Zhonya's Hourglass và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 3,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
- BuildLich Bane, Shadowflame, Zhonya's Hourglass thay cho Lich Bane, Zhonya's Hourglass, Rabadon's Deathcap
- Nghiệp dư
- 16%
- SoloQ
- 25%
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Lich Bane, Zhonya's Hourglass và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Lich Bane
Zhonya's Hourglass
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 96% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop4%30% · tướng đường giữa: 23%
- Map pressuretop12%4,4 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 23 ở lane, 14 ở mid game và 8 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 94% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa495 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa800 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa980 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+368 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa+688 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa416 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 5 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante21 trận—SoloQ: 54,7% · 872 trận
- Aatrox17 trận—SoloQ: 51,5% · 927 trận
- Gnar17 trận—SoloQ: 51,8% · 713 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 50,2% · 924 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 52,9% · 684 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 46,4% · 1.055 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 52,4% · 910 trận
- Jax13 trận—SoloQ: 47,8% · 966 trận
- Nasus13 trận—SoloQ: 47,7% · 581 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 49,0% · 1.462 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 50,3% · 573 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 49,5% · 564 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 49,2% · 659 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 48,2% · 569 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 54,5% · 576 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 49,0% · 960 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 52,0% · 1.126 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 51,0% · 875 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 50,8% · 866 trận
- Jarvan IV31 trận45,2%chênh lệch -7,1 điểmSoloQ: 52,2% · 1.188 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 49,2% · 1.153 trận
- Vi26 trận—SoloQ: 53,0% · 743 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 48,2% · 2.336 trận
- Sylas20 trận—SoloQ: 49,6% · 1.044 trận
- Qiyana17 trận—SoloQ: 50,3% · 1.645 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 50,3% · 439 trận
- Cho'Gath16 trận—SoloQ: 51,0% · 802 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 52,4% · 435 trận
- Graves11 trận—SoloQ: 50,8% · 1.438 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 51,5% · 1.232 trận
- Hecarim8 trận—SoloQ: 50,1% · 1.233 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 49,2% · 824 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 48,9% · 1.395 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 51,6% · 287 trận
- Talon6 trận—SoloQ: 51,6% · 1.281 trận
- Kayn5 trận—SoloQ: 50,5% · 796 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 46,3% · 805 trận
- Syndra72 trận54,2%chênh lệch +4,1 điểmSoloQ: 52,5% · 2.229 trận
- Ahri25 trận—SoloQ: 51,4% · 1.481 trận
- Xerath19 trận—SoloQ: 57,4% · 618 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 51,5% · 1.317 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 52,6% · 572 trận
- Mel15 trận—SoloQ: 59,6% · 188 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 54,6% · 691 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 50,2% · 1.092 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 47,9% · 841 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 50,7% · 1.337 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 47,5% · 1.262 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 50,9% · 1.393 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 50,1% · 1.192 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 48,8% · 424 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 48,1% · 445 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 50,8% · 1.333 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 47,6% · 805 trận
- Jinx32 trận53,1%chênh lệch +4,1 điểmSoloQ: 51,9% · 2.174 trận
- Caitlyn29 trận—SoloQ: 50,9% · 1.856 trận
- Jhin25 trận—SoloQ: 51,2% · 3.125 trận
- Kai'Sa25 trận—SoloQ: 51,0% · 2.790 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 51,5% · 2.435 trận
- Aphelios22 trận—SoloQ: 50,8% · 1.600 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 54,0% · 1.815 trận
- Lucian18 trận—SoloQ: 48,8% · 1.236 trận
- Zeri18 trận—SoloQ: 49,9% · 1.059 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 52,8% · 825 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 48,3% · 1.771 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 46,8% · 1.123 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 52,6% · 620 trận
- Corki12 trận—SoloQ: 46,0% · 422 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 52,0% · 879 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 49,2% · 913 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 49,2% · 719 trận
- Thresh40 trận50,0%chênh lệch +0,6 điểmSoloQ: 47,2% · 2.409 trận
- Nautilus34 trận41,2%chênh lệch -9,4 điểmSoloQ: 51,1% · 1.930 trận
- Leona27 trận—SoloQ: 50,9% · 1.317 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 50,1% · 2.266 trận
- Blitzcrank22 trận—SoloQ: 49,9% · 1.365 trận
- Braum22 trận—SoloQ: 48,5% · 1.051 trận
- Alistar18 trận—SoloQ: 48,3% · 1.316 trận
- Nami14 trận—SoloQ: 52,1% · 1.331 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 50,5% · 840 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 51,0% · 811 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,0% · 1.207 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 52,9% · 937 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 51,2% · 1.133 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 48,3% · 315 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 46,5% · 974 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 50,9% · 996 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 49,1% · 987 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%31.867 lượt chọn trên 1.903.332cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%246 lượt chọn trên 38.304cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

