Fizz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,7%được chọn trong 496 trên 28.535 trận
- Cấm
- 2,3%524 lượt cấm trên 23.103 trận, so với 3,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 963.871 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Dusk and Dawn, Nashor's Tooth và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 78% tướng đi rừng.Solo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,1%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 3,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Dusk and Dawn, Nashor's Tooth và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Nashor's Tooth
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 78% tướng đi rừng.
- Hạ gục trong solotop22%24% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 51 ở lane, 43 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 75% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng384 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng790 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng1.149 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng+231 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng+313 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng491 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng24% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 6 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lissandra11 trận—SoloQ: 47,6% · 248 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 50,7% · 203 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 49,7% · 429 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 56,5% · 124 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 55,7% · 228 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 45,5% · 244 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 44,4% · 99 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 49,5% · 194 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 54,3% · 315 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 53,5% · 492 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 45,7% · 597 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 47,5% · 316 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 48,5% · 606 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 50,4% · 250 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 51,2% · 123 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 53,9% · 375 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 46,7% · 150 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 47,8% · 230 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,0% · 182 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 47,0% · 368 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 52,5% · 324 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 45,1% · 82 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 50,8% · 419 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 48,8% · 252 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 48,4% · 483 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 47,1% · 174 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 45,2% · 239 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 54,1% · 157 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 47,9% · 194 trận
- Nautilus7 trận—SoloQ: 50,1% · 399 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 41,4% · 128 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%5.946 lượt chọn trên 1.927.733cấm 3,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,1%59 lượt chọn trên 40.028cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle- 0,3%G120 trận trên 7.269
- 0,3%G223 trận trên 7.270
- 0,3%G3+8 trận trên 2.905
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

