Galio
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Galio với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,9%được chọn trong 570 trên 7.218 trận
- Cấm
- 5,5%195 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 94% tướng đường giữa.Map pressureFrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 1,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,8%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,3 phút
- SoloQ
- 27,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 94% tướng đường giữa.
- Map pressuretop6%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Chống chịu sát thươngtop6%1.101 · tướng đường giữa: 489
- Khống chế (CC)top13%1,3 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Đánh teamfight
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 51 ở lane, 28 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa528 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa854 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa1.087 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa-619 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa-969 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa1.101 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 87 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa19% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn17 trận—SoloQ: 51,9% · 370 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 49,0% · 337 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 44,4% · 435 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 51,3% · 458 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 49,4% · 336 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 51,9% · 129 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 52,4% · 315 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 54,0% · 335 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 48,1% · 320 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 51,2% · 506 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 48,3% · 602 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 52,0% · 173 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 59,5% · 284 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 49,2% · 372 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 45,2% · 157 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 51,4% · 619 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 50,1% · 696 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 48,3% · 145 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 56,5% · 1.125 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 51,6% · 1.161 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 48,2% · 1.161 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 48,7% · 347 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 49,6% · 754 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 57,0% · 746 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 43,0% · 839 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 47,3% · 892 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 50,3% · 481 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 48,6% · 311 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 51,1% · 458 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 49,3% · 835 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 49,9% · 1.015 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 50,5% · 487 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 49,7% · 539 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 52,1% · 568 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 45,6% · 458 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 46,7% · 507 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 55,8% · 437 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 51,8% · 421 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 53,5% · 632 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 49,0% · 339 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%14.592 lượt chọn trên 752.860cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,3%362 lượt chọn trên 11.050cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,7%82 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

