Gnar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,5%được chọn trong 213 trên 2.845 trận
- Cấm
- 5,9%122 lượt cấm trên 2.075 trận, so với 1,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Black Cleaver và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 82% tướng đường trên.CCDamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 1,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,4%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Trinity Force, Black Cleaver và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Black Cleaver
Sterak's Gage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 82% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top18%1,2 · tướng đường trên: 0,8
- Damage của độitop20%24% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- CC
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đường trên.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 67 ở lane, 60 ở mid game và 35 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 75% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên632 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên902 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường trên1.016 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên+286 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên+402 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên888 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên55% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên1,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Malphite25 trận—SoloQ: 37,8% · 436 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 54,0% · 226 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 47,0% · 283 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 53,4% · 311 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 50,4% · 272 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 49,0% · 102 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 54,5% · 244 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 47,1% · 119 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 37,8% · 436 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 58,9% · 141 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 52,8% · 142 trận
- Wukong32 trận43,8%chênh lệch -4,5 điểmSoloQ: 45,3% · 338 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 42,5% · 80 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 53,6% · 306 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 48,7% · 115 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 47,7% · 256 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 53,1% · 405 trận
- Trundle9 trận—SoloQ: 45,2% · 42 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 50,5% · 384 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 48,8% · 125 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 48,4% · 31 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 51,7% · 296 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 50,0% · 88 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 43,7% · 222 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 48,6% · 35 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 46,6% · 425 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 49,6% · 403 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 48,4% · 153 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 45,5% · 431 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 49,8% · 215 trận
- Hwei9 trận—SoloQ: 47,7% · 174 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 46,6% · 219 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 43,9% · 280 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 50,4% · 135 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 58,7% · 46 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 48,1% · 345 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 52,7% · 93 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,6% · 324 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 48,3% · 631 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 55,0% · 422 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 45,2% · 672 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 47,7% · 459 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 49,0% · 820 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 49,9% · 587 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 45,3% · 475 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 47,7% · 216 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 48,2% · 222 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 45,9% · 320 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 48,3% · 172 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 51,0% · 249 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 52,0% · 244 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 46,9% · 143 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 54,9% · 82 trận
- Karma22 trận—SoloQ: 47,5% · 303 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 51,8% · 442 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 46,4% · 248 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 46,2% · 489 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 49,2% · 199 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 40,3% · 248 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 45,5% · 319 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 52,2% · 224 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 46,9% · 320 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 42,4% · 231 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 47,0% · 100 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 53,7% · 257 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 44,9% · 648 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 60,3% · 68 trận
- Sona5 trận—SoloQ: 44,5% · 227 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,7%8.275 lượt chọn trên 483.216cấm 1,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,0%174 lượt chọn trên 4.328cấm 6,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,0%157 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

