Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Jayce với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 4,4%được chọn trong 316 trên 7.218 trận
- Cấm
- 9,3%332 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 9,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng đường trên.DamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,7%
- SoloQ
- 48,4%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 2,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
- NgọcQuyền Năng Bất Diệt thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 45%
- SoloQ
- 46%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% tướng đường trên.
- Damage của độitop2%26% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
Không phải là
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 62 ở mid game và 80 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 86% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trên658 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên907 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên1.190 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên+585 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên+695 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường trên587 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên52% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 12 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar17 trận—SoloQ: 54,4% · 546 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 55,4% · 525 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 52,0% · 492 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 44,5% · 573 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 49,0% · 461 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 44,0% · 605 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 41,7% · 1.279 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 54,5% · 547 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 44,9% · 732 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 44,5% · 760 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 50,3% · 866 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 49,9% · 363 trận
- Xin Zhao10 trận—SoloQ: 49,3% · 272 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 48,9% · 1.172 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 47,2% · 1.082 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 24,7% · 73 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 47,4% · 717 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 48,9% · 174 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 54,0% · 237 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 45,3% · 1.140 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 44,2% · 1.208 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 50,8% · 472 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 51,6% · 796 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 48,9% · 679 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 43,2% · 444 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 47,6% · 382 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 52,3% · 451 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 44,5% · 409 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 50,9% · 318 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 48,2% · 1.692 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,6% · 565 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 46,0% · 1.310 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,4% · 668 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 48,5% · 756 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 50,5% · 469 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 52,2% · 1.008 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 51,0% · 1.500 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 46,6% · 1.737 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 46,7% · 1.253 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 49,0% · 835 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 49,4% · 466 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 48,5% · 1.648 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 46,7% · 1.211 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 50,7% · 511 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 50,7% · 655 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 47,5% · 661 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 49,4% · 986 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 49,2% · 767 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 48,0% · 1.082 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 43,9% · 750 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,0% · 727 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 48,3% · 687 trận
- Tahm Kench5 trận—SoloQ: 45,1% · 102 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 48,0% · 1.518 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%20.918 lượt chọn trên 752.856cấm 9,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%139 lượt chọn trên 11.050cấm 10,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp5,9%132 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

