Jayce
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 10,8%được chọn trong 1.970 trên 18.319 trận
- Cấm
- 14,7%2.555 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 24,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.DamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,1%
- SoloQ
- 24,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Manamune
Voltaic Cyclosword
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.
- Damage của độitop8%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 96 ở lane, 48 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa611 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa1.196 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+408 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+583 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa489 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 28 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante19 trận—SoloQ: 53,0% · 300 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 37,7% · 53 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 52,1% · 380 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 42,4% · 165 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 54,3% · 105 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 45,8% · 142 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 47,1% · 121 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 52,5% · 259 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 39,5% · 76 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 56,8% · 139 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 48,6% · 35 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 31,4% · 35 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 56,6% · 99 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 31,8% · 88 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 52,4% · 622 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 48,1% · 135 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 50,8% · 197 trận
- Naafiri11 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- Wukong10 trận—SoloQ: 47,2% · 106 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 53,4% · 161 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 52,9% · 51 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 49,8% · 311 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 46,9% · 162 trận
- Ekko6 trận—SoloQ: 52,9% · 87 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 56,2% · 137 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 44,3% · 228 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 47,4% · 196 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 54,7% · 212 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 48,2% · 166 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 53,8% · 240 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 44,2% · 129 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 49,0% · 100 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 47,8% · 134 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,7% · 201 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 55,7% · 106 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 47,8% · 113 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 49,6% · 123 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 33,3% · 66 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 45,7% · 35 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 49,8% · 211 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 49,3% · 377 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 48,8% · 244 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 47,3% · 296 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 50,1% · 623 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 49,0% · 537 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 50,6% · 257 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 58,9% · 321 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 46,8% · 370 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 52,4% · 84 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 49,5% · 192 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 52,4% · 147 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 42,5% · 179 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 47,2% · 89 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 60,0% · 45 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 49,7% · 165 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 57,3% · 103 trận
- Lulu30 trận46,7%chênh lệch -4,3 điểmSoloQ: 51,9% · 403 trận
- Leona19 trận—SoloQ: 56,4% · 179 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 51,0% · 349 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 43,8% · 400 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 55,0% · 131 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 48,4% · 93 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 45,3% · 223 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 52,9% · 136 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 53,8% · 212 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 44,7% · 76 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 42,6% · 68 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 42,4% · 151 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 47,0% · 185 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 46,9% · 49 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.815 lượt chọn trên 682.027cấm 24,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%127 lượt chọn trên 24.310cấm 15,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

