Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
25,5%Hạng 15 trên 173 tướng
Chọn
10,8%được chọn trong 1.970 trên 18.319 trận
Cấm
14,7%2.555 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 24,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid48,7% từ 42,9% đến 54,6% trên 197 trậnSoloQ 49,5%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,1 phútsoloQ 26,1 phút

Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,5%
    SoloQ
    0,7%
    0,5% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 0,7% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    15,1%
    SoloQ
    24,5%
    Tỉ lệ cấm 15,1% ở nghiệp dư trên 11.485 trận, so với 24,5% ở soloQ trên 148.633 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,1 phút
    SoloQ
    26,1 phút
    Trung vị 29,1 phút ở nghiệp dư, so với 26,1 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Manamune và Voltaic Cyclosword: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcXung Kích Bão Tố62% · 3.026
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt48% · 2.316
Nghiệp dư: Tốc Biến + Dịch Chuyển (50%), khác biệt chưa rõ
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 32 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)16% · 396
16%số trận ở soloQ
  1. Youmuu's Ghostblade
  2. Manamune
  3. Voltaic Cyclosword
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đường giữa.

  1. Damage của độitop8%25% · tướng đường giữa: 21%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Damage
  • Split-push

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 96 ở lane, 48 ở mid game và 57 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

611+84 so với 528
891-8 so với 899
1.196+17 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Jaycetướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 90% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
4lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa611 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa1.196 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+408 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa+583 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa489 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 28 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top15 tướng
  • K'Sante19 trận
    —SoloQ: 53,0% · 300 trận
  • Ornn16 trận
    —SoloQ: 37,7% · 53 trận
  • Malphite11 trận
    —SoloQ: 52,1% · 380 trận
  • Olaf9 trận
    —SoloQ: 42,4% · 165 trận
  • Aatrox7 trận
    —SoloQ: 54,3% · 105 trận
Jungle14 tướng
  • Lee Sin28 trận
    —SoloQ: 52,4% · 622 trận
  • Vi16 trận
    —SoloQ: 48,1% · 135 trận
  • Sylas12 trận
    —SoloQ: 50,8% · 197 trận
  • Naafiri11 trận
    —SoloQ: 49,6% · 119 trận
  • Wukong10 trận
    —SoloQ: 47,2% · 106 trận
Mid16 tướng
  • Viktor16 trận
    —SoloQ: 44,3% · 228 trận
  • Syndra12 trận
    —SoloQ: 47,4% · 196 trận
  • Akali10 trận
    —SoloQ: 54,7% · 212 trận
  • Galio10 trận
    —SoloQ: 48,2% · 166 trận
  • Yone9 trận
    —SoloQ: 53,8% · 240 trận
ADC16 tướng
  • Yunara21 trận
    —SoloQ: 49,3% · 377 trận
  • Caitlyn19 trận
    —SoloQ: 48,8% · 244 trận
  • Jinx15 trận
    —SoloQ: 47,3% · 296 trận
  • Jhin14 trận
    —SoloQ: 50,1% · 623 trận
  • Kai'Sa12 trận
    —SoloQ: 49,0% · 537 trận
Support15 tướng
  • Lulu30 trận
    46,7%chênh lệch -4,3 điểmSoloQ: 51,9% · 403 trận
  • Leona19 trận
    —SoloQ: 56,4% · 179 trận
  • Nautilus16 trận
    —SoloQ: 51,0% · 349 trận
  • Thresh12 trận
    —SoloQ: 43,8% · 400 trận
  • Yuumi10 trận
    —SoloQ: 55,0% · 131 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+0,7%4.815 lượt chọn trên 682.027cấm 24,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,5%127 lượt chọn trên 24.310cấm 15,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

23,0% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 1,2%G149 trận trên 4.222
  • 1,3%G253 trận trên 4.222
  • 1,0%G3+19 trận trên 1.821
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 49 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.