Kog'Maw
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Kog'Maw với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 2,1%được chọn trong 382 trên 18.319 trận
- Cấm
- 1,1%194 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Guinsoo's Rageblade, Navori Flickerblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 45,2%
- SoloQ
- 51,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Guinsoo's Rageblade, Navori Flickerblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Guinsoo's Rageblade
Navori Flickerblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 98% xạ thủ.
- Damage của độitop2%28% · xạ thủ: 23%
- Đánh teamfighttop13%58% · xạ thủ: 56%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
Không có gì thấp hơn xạ thủ.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 84 ở lane, 96 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 59% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 84 trên 100 trong số xạ thủ585 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1.124 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1.670 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ-79 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ-156 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ479 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủ58% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủhạng 36 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 98 trên 100 trong số xạ thủ28% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn12 trận—SoloQ: 54,4% · 57 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 50,5% · 192 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 52,9% · 206 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 54,9% · 51 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 53,3% · 107 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 60,6% · 137 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 45,1% · 91 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 53,6% · 181 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 53,1% · 96 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 50,6% · 255 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 53,2% · 280 trận
- Yorick7 trận—SoloQ: 49,4% · 87 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 49,2% · 189 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 53,5% · 159 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 39,5% · 86 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 50,0% · 254 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 52,4% · 773 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 47,8% · 115 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 50,3% · 145 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 52,9% · 261 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 49,2% · 183 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 61,5% · 135 trận
- Elise8 trận—SoloQ: 51,0% · 149 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 47,4% · 171 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 53,8% · 156 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 55,3% · 342 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 52,2% · 69 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 60,2% · 221 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 53,1% · 211 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 44,4% · 214 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 54,1% · 340 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 50,8% · 258 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 52,0% · 202 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 53,1% · 303 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 54,3% · 230 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 53,1% · 145 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 53,6% · 112 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 53,5% · 217 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 45,2% · 186 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 52,0% · 281 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 51,9% · 185 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 54,7% · 307 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 50,0% · 148 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Yunara43 trận37,2%chênh lệch -6,6 điểmSoloQ: 51,4% · 667 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 49,1% · 381 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 51,0% · 461 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 53,9% · 115 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 52,7% · 564 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 50,9% · 283 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 49,3% · 586 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 50,3% · 169 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 52,0% · 741 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 49,1% · 55 trận
- Zeri8 trận—SoloQ: 47,1% · 240 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 54,7% · 106 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 58,5% · 383 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 55,9% · 213 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 54,2% · 504 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 50,9% · 165 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 48,6% · 584 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 52,8% · 125 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 47,8% · 383 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 52,4% · 567 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 57,8% · 206 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 48,0% · 248 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 48,3% · 261 trận
- Pyke9 trận—SoloQ: 55,7% · 192 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 49,0% · 157 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 47,4% · 247 trận
- Karma5 trận—SoloQ: 53,0% · 247 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%6.448 lượt chọn trên 682.028cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%223 lượt chọn trên 24.310cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%9 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

