LeBlanc
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,0%được chọn trong 289 trên 7.218 trận
- Cấm
- 7,9%282 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 16,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.Map pressureSoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,8%
- SoloQ
- 2,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,1%
- SoloQ
- 16,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop3%30% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop10%25% · tướng đường giữa: 21%
- Map pressuretop12%4,6 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 86 ở lane, 68 ở mid game và 55 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường giữa593 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa955 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa1.195 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa+296 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa+380 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa4,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa342 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường giữa30% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 22 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn23 trận—SoloQ: 50,3% · 574 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 45,9% · 386 trận
- Camille15 trận—SoloQ: 47,1% · 677 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 49,8% · 474 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 54,3% · 381 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 51,4% · 531 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 55,9% · 535 trận
- Gwen12 trận—SoloQ: 48,1% · 283 trận
- Sett10 trận—SoloQ: 52,8% · 373 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 50,0% · 354 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 52,1% · 637 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 53,3% · 276 trận
- Rumble8 trận—SoloQ: 55,6% · 162 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,9% · 912 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 55,3% · 472 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 51,2% · 565 trận
- Jarvan IV40 trận52,5%chênh lệch -0,7 điểmSoloQ: 53,5% · 886 trận
- Wukong34 trận55,9%chênh lệch +2,9 điểmSoloQ: 50,5% · 745 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 52,0% · 392 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 53,5% · 226 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 50,4% · 264 trận
- Lee Sin10 trận—SoloQ: 51,1% · 1.009 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 49,2% · 1.150 trận
- Skarner9 trận—SoloQ: 45,2% · 177 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 53,3% · 702 trận
- Zac7 trận—SoloQ: 48,6% · 243 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 51,5% · 445 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 51,9% · 1.019 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 45,1% · 193 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 52,8% · 386 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 51,5% · 445 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 50,8% · 492 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 56,1% · 797 trận
- Syndra46 trận50,0%chênh lệch -2,0 điểmSoloQ: 51,7% · 1.121 trận
- Orianna33 trận57,6%chênh lệch +6,1 điểmSoloQ: 51,3% · 425 trận
- Ahri28 trận—SoloQ: 49,4% · 1.246 trận
- Lissandra22 trận—SoloQ: 49,4% · 660 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 50,0% · 574 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 48,0% · 367 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 50,7% · 749 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,8% · 461 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 48,5% · 445 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 47,5% · 583 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 55,1% · 301 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 49,8% · 546 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 58,3% · 230 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 55,4% · 689 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 54,0% · 139 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 53,0% · 1.542 trận
- Caitlyn26 trận—SoloQ: 50,7% · 1.135 trận
- Ezreal25 trận—SoloQ: 54,1% · 1.062 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 48,1% · 1.255 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 52,8% · 462 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 51,0% · 1.483 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 48,9% · 585 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 54,2% · 275 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 53,0% · 685 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 52,1% · 1.632 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 48,9% · 425 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 49,8% · 657 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 52,8% · 769 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 52,2% · 580 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 52,0% · 354 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,3% · 1.157 trận
- Lulu31 trận58,1%chênh lệch +2,7 điểmSoloQ: 52,6% · 1.429 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 51,4% · 1.055 trận
- Karma22 trận—SoloQ: 52,8% · 897 trận
- Milio19 trận—SoloQ: 49,0% · 663 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 46,8% · 631 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 49,5% · 699 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 50,9% · 485 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 52,5% · 631 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 47,0% · 744 trận
- Renata Glasc12 trận—SoloQ: 47,7% · 281 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 55,4% · 700 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 48,4% · 665 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 51,4% · 671 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 52,2% · 1.181 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 47,9% · 1.483 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 46,2% · 1.133 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,6%19.902 lượt chọn trên 752.860cấm 16,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,8%203 lượt chọn trên 11.050cấm 8,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,1%47 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

