Lux
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,5%được chọn trong 326 trên 7.218 trận
- Cấm
- 3,1%110 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọn
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 90% tướng hỗ trợ.CCDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 1,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 0,4%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 90% tướng hỗ trợ.
- Khống chế (CC)top10%1,5 · tướng hỗ trợ: 1
- Damage của độitop15%15% · tướng hỗ trợ: 9%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- CC
- Damage
- Poke
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít teamfight
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 80 ở lane, 89 ở mid game và 87 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 78% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 80 trên 100 trong số tướng hỗ trợ387 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 89 trên 100 trong số tướng hỗ trợ574 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 87 trên 100 trong số tướng hỗ trợ657 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 78 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+276 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 78 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+410 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 53 trên 100 trong số tướng hỗ trợ5,2 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 36 trên 100 trong số tướng hỗ trợ303 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 22 trên 100 trong số tướng hỗ trợ50% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng hỗ trợ21% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 26 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 26 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1,5 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 85 trên 100 trong số tướng hỗ trợ15% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 46,2% · 513 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 48,0% · 415 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 58,7% · 201 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 41,2% · 136 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 52,0% · 148 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 49,9% · 509 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 54,8% · 299 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 49,7% · 563 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 45,4% · 654 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 50,9% · 440 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 49,1% · 601 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 52,1% · 238 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 54,3% · 210 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 63,3% · 150 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 53,0% · 366 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 45,1% · 264 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 41,9% · 215 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 52,3% · 598 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 50,5% · 952 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 50,2% · 880 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 53,2% · 297 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 48,8% · 637 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 49,1% · 285 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 47,3% · 1.113 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 50,0% · 642 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 50,4% · 125 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 51,7% · 261 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 47,2% · 616 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 47,7% · 847 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 52,8% · 282 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 47,5% · 718 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 48,7% · 347 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 49,7% · 777 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 50,5% · 816 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 51,6% · 409 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 50,1% · 385 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 50,8% · 323 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 52,9% · 378 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 44,4% · 354 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%11.624 lượt chọn trên 752.862cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%96 lượt chọn trên 11.050cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
7,0% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 1,1%G125 trận trên 2.215
- 2,1%G247 trận trên 2.215
- 2,0%G3+14 trận trên 713
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

