Lux
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 4,6%được chọn trong 843 trên 18.276 trận
- Cấm
- 2,7%475 lượt cấm trên 17.311 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 87% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lee Sin ở nghiệp dư: +14,2 điểm trên 38 trận, khoảng tin cậy trên 0.+14,2 điểm38 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 87% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top14%1,2 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 36 ở lane, 49 ở mid game và 67 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 72% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường giữa508 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường giữa891 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa1.253 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa-79 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa-218 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường giữa363 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa54% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 67 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lee Sin ở nghiệp dư: +14,2 điểm trên 38 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante18 trận—SoloQ: 54,5% · 200 trận
- Renekton17 trận—SoloQ: 59,8% · 117 trận
- Aatrox15 trận—SoloQ: 45,8% · 155 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 45,1% · 246 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 54,1% · 148 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 55,3% · 161 trận
- Mordekaiser14 trận—SoloQ: 67,1% · 82 trận
- Camille13 trận—SoloQ: 38,1% · 113 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 40,3% · 72 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 46,5% · 127 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 44,6% · 74 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 50,0% · 80 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 57,9% · 76 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 56,3% · 48 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 50,5% · 105 trận
- Irelia8 trận—SoloQ: 44,9% · 178 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 46,0% · 163 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,8% · 276 trận
- Lee Sin38 trận68,4%chênh lệch +14,2 điểmSoloQ: 50,0% · 632 trận
- Wukong31 trận54,8%chênh lệch +6,5 điểmSoloQ: 52,0% · 102 trận
- Vi27 trận—SoloQ: 60,5% · 124 trận
- Jarvan IV25 trận—SoloQ: 50,5% · 182 trận
- Sylas23 trận—SoloQ: 42,8% · 208 trận
- Xin Zhao19 trận—SoloQ: 52,8% · 72 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 51,4% · 109 trận
- Kha'Zix10 trận—SoloQ: 51,5% · 165 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 53,6% · 84 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 55,5% · 292 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 49,4% · 168 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 59,6% · 52 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Nidalee8 trận—SoloQ: 43,9% · 237 trận
- Pantheon8 trận—SoloQ: 61,9% · 42 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 41,7% · 168 trận
- Viktor34 trận44,1%chênh lệch -8,4 điểmSoloQ: 54,2% · 299 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 54,1% · 244 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 45,8% · 166 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 49,6% · 127 trận
- Akali18 trận—SoloQ: 55,7% · 167 trận
- LeBlanc17 trận—SoloQ: 45,0% · 200 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 53,2% · 222 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 48,7% · 189 trận
- Mel12 trận—SoloQ: 49,0% · 49 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 50,0% · 136 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 40,0% · 110 trận
- Cassiopeia10 trận—SoloQ: 44,4% · 45 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 53,5% · 114 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 50,4% · 129 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 49,6% · 270 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 50,3% · 185 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 51,6% · 153 trận
- Yasuo6 trận—SoloQ: 43,6% · 149 trận
- Jhin46 trận50,0%chênh lệch -7,0 điểmSoloQ: 51,8% · 622 trận
- Caitlyn38 trận52,6%chênh lệch +2,1 điểmSoloQ: 57,1% · 280 trận
- Kai'Sa32 trận46,9%chênh lệch -5,5 điểmSoloQ: 50,0% · 520 trận
- Ezreal29 trận—SoloQ: 50,8% · 368 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 49,9% · 385 trận
- Jinx24 trận—SoloQ: 44,9% · 312 trận
- Tristana22 trận—SoloQ: 52,1% · 261 trận
- Aphelios16 trận—SoloQ: 52,1% · 351 trận
- Miss Fortune15 trận—SoloQ: 56,2% · 121 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 50,3% · 145 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 48,6% · 72 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 48,9% · 92 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 50,2% · 241 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 55,6% · 196 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 51,3% · 78 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 46,6% · 146 trận
- Nautilus35 trận60,0%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 51,5% · 421 trận
- Leona33 trận54,5%chênh lệch +2,5 điểmSoloQ: 42,2% · 185 trận
- Blitzcrank28 trận—SoloQ: 47,9% · 357 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 54,1% · 394 trận
- Thresh24 trận—SoloQ: 47,3% · 376 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 49,1% · 112 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 45,3% · 172 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 45,5% · 198 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 49,3% · 136 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 44,2% · 120 trận
- Bard14 trận—SoloQ: 51,3% · 236 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 47,7% · 151 trận
- Morgana9 trận—SoloQ: 50,0% · 72 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 41,9% · 62 trận
- Poppy9 trận—SoloQ: 58,9% · 56 trận
- Pyke9 trận—SoloQ: 53,5% · 170 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 58,5% · 106 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 59,1% · 164 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.909 lượt chọn trên 682.027cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%240 lượt chọn trên 24.310cấm 2,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

