Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
6,4%Hạng 108 trên 173 tướng
Chọn
2,9%được chọn trong 528 trên 18.276 trận
Cấm
3,5%610 lượt cấm trên 17.311 trận, so với 0,9% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid48,5% từ 44,8% đến 52,3% trên 478 trậnSoloQ 48,7%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,1 phútsoloQ 26,6 phút

Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    3,7%
    SoloQ
    0,9%
    Tỉ lệ cấm 3,7% ở nghiệp dư trên 11.485 trận, so với 0,9% ở soloQ trên 148.633 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,1 phút
    SoloQ
    26,6 phút
    Trung vị 29,1 phút ở nghiệp dư, so với 26,6 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Lửa Tử Thần, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Liandry's Torment: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcLửa Tử Thần83% · 6.877
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Dịch Chuyển78% · 6.498
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 86 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)36% · 1.446
36%số trận ở soloQ
  1. Blackfire Torch
  2. Rylai's Crystal Scepter
  3. Liandry's Torment
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 99% tướng đường giữa.

  1. Khống chế (CC)top1%1,8 · tướng đường giữa: 0,7
  2. Để đồng đội gánh killtop17%hạng 83 trên 100
  3. Đánh teamfighttop19%58% · tướng đường giữa: 55%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Teamfight
  • Để đồng đội gánh
  • CC

Giống các tướng đường giữa khác

  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Map pressure
  • Chống chịu sát thương
  • Damage của đội

Không phải là

  • Ít solo
  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 14 ở lane, 33 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

481-47 so với 528
859-40 so với 899
1.157-21 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Malzahartướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 89% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
2,8lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa481 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa859 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường giữa1.157 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữa-502 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa-644 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa2,8 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữa414 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa58% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa18% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 83 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa1,8 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
K'Sante60,0% · kỳ vọng 50,9% · 30 trận+9,1 điểmSoloQ -0,9
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Jarvan IV52,5% · kỳ vọng 50,4% · 40 trận+2,1 điểmSoloQ -0,6
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Ahri54,1% · kỳ vọng 45,8% · 37 trận+8,3 điểmSoloQ -6,5
Twisted Fate56,3% · kỳ vọng 47,1% · 32 trận+9,2 điểmSoloQ +4,3
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Jhin59,5% · kỳ vọng 52,7% · 37 trận+6,8 điểmSoloQ +1,2
Ezreal60,6% · kỳ vọng 53,2% · 33 trận+7,4 điểmSoloQ +3,7
Kai'Sa53,8% · kỳ vọng 48,0% · 39 trận+5,8 điểmSoloQ +3,1
Caitlyn50,0% · kỳ vọng 46,2% · 44 trận+3,8 điểmSoloQ +2,3
Yunara50,0% · kỳ vọng 46,5% · 36 trận+3,5 điểmSoloQ +0,8
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Lulu58,0% · kỳ vọng 50,7% · 50 trận+7,3 điểmSoloQ -0,4
Braum46,9% · kỳ vọng 45,9% · 32 trận+0,9 điểmSoloQ -2,4

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Jarvan IV59,4% · kỳ vọng 46,7% · 32 trận+12,7 điểmSoloQ +3,9
Wukong54,5% · kỳ vọng 53,1% · 33 trận+1,5 điểmSoloQ 0,0
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Caitlyn55,0% · kỳ vọng 50,9% · 40 trận+4,1 điểmSoloQ +1,5
Jhin48,6% · kỳ vọng 44,4% · 37 trận+4,3 điểmSoloQ +1,6
Kai'Sa51,3% · kỳ vọng 49,0% · 39 trận+2,2 điểmSoloQ +1,2
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus53,5% · kỳ vọng 47,0% · 43 trận+6,5 điểmSoloQ +0,9
Lulu51,1% · kỳ vọng 46,3% · 45 trận+4,8 điểmSoloQ +0,8

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top21 tướng
  • K'Sante30 trận
    60,0%chênh lệch +9,1 điểmSoloQ: 49,3% · 341 trận
  • Malphite23 trận
    —SoloQ: 50,6% · 247 trận
  • Olaf22 trận
    —SoloQ: 38,7% · 217 trận
  • Ornn21 trận
    —SoloQ: 37,3% · 67 trận
  • Aatrox19 trận
    —SoloQ: 50,7% · 280 trận
Jungle18 tướng
  • Lee Sin49 trận
    49,0%chênh lệch -0,9 điểmSoloQ: 51,7% · 949 trận
  • Jarvan IV40 trận
    52,5%chênh lệch +2,1 điểmSoloQ: 50,4% · 266 trận
  • Wukong29 trận
    —SoloQ: 48,6% · 185 trận
  • Sylas28 trận
    —SoloQ: 47,8% · 408 trận
  • Vi26 trận
    —SoloQ: 47,8% · 255 trận
Mid20 tướng
  • Ahri37 trận
    54,1%chênh lệch +8,3 điểmSoloQ: 41,7% · 271 trận
  • Twisted Fate32 trận
    56,3%chênh lệch +9,2 điểmSoloQ: 50,5% · 671 trận
  • LeBlanc26 trận
    —SoloQ: 50,3% · 453 trận
  • Viktor23 trận
    —SoloQ: 47,2% · 369 trận
  • Syndra22 trận
    —SoloQ: 51,6% · 353 trận
ADC16 tướng
  • Caitlyn44 trận
    50,0%chênh lệch +3,8 điểmSoloQ: 52,6% · 439 trận
  • Jinx39 trận
    38,5%chênh lệch -5,9 điểmSoloQ: 44,5% · 537 trận
  • Kai'Sa39 trận
    53,8%chênh lệch +5,8 điểmSoloQ: 51,7% · 902 trận
  • Jhin37 trận
    59,5%chênh lệch +6,8 điểmSoloQ: 50,4% · 969 trận
  • Yunara36 trận
    50,0%chênh lệch +3,5 điểmSoloQ: 49,0% · 712 trận
Support16 tướng
  • Nautilus57 trận
    47,4%chênh lệch -2,7 điểmSoloQ: 45,2% · 529 trận
  • Lulu50 trận
    58,0%chênh lệch +7,3 điểmSoloQ: 48,3% · 694 trận
  • Leona43 trận
    46,5%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 47,4% · 323 trận
  • Braum32 trận
    46,9%chênh lệch +0,9 điểmSoloQ: 44,1% · 256 trận
  • Thresh32 trận
    37,5%chênh lệch -9,4 điểmSoloQ: 46,6% · 726 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,2%8.258 lượt chọn trên 682.027cấm 0,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư1,3%309 lượt chọn trên 24.310cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

6,1% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 2,4%G199 trận trên 4.210
  • 2,8%G2120 trận trên 4.213
  • 2,6%G3+47 trận trên 1.820
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 99 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.