Maokai
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,0%được chọn trong 894 trên 17.941 trận
- Cấm
- 1,2%197 lượt cấm trên 17.013 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đi rừng.TeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Ezreal ở nghiệp dư: +14,1 điểm trên 31 trận, khoảng tin cậy trên 0.+14,1 điểm31 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Bloodletter's Curse
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đi rừng.
- Đánh teamfighttop1%58% · tướng đi rừng: 52%
- Khống chế (CC)top1%1,9 · tướng đi rừng: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 21 ở lane, 64 ở mid game và 87 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 97% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng344 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng828 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng1.200 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng-467 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng-768 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng4,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng895 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng58% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 2 trên 100 trong số tướng đi rừng12% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng1,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng17% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng63 · trung vị 66
- Invade · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Ezreal ở nghiệp dư: +14,1 điểm trên 31 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion17 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Olaf16 trận—SoloQ: 49,2% · 63 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: — · 20 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 50,7% · 67 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 52,9% · 70 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 52,0% · 50 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 47,2% · 36 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 51,6% · 31 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 56,5% · 62 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 53,1% · 49 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 39,0% · 41 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 36,2% · 47 trận
- Kennen8 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Sett7 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 45,8% · 59 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 38,6% · 83 trận
- Lee Sin30 trận30,0%chênh lệch -20,5 điểmSoloQ: 44,4% · 288 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
- Sejuani18 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 55,4% · 56 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 43,2% · 111 trận
- Cho'Gath15 trận—SoloQ: 51,5% · 33 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 54,8% · 93 trận
- Jayce13 trận—SoloQ: 52,4% · 42 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 53,2% · 47 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 40,5% · 74 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 49,6% · 125 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 51,9% · 54 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 55,9% · 34 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Viktor26 trận—SoloQ: 46,2% · 119 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 50,8% · 59 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 41,5% · 53 trận
- Sylas14 trận—SoloQ: 42,3% · 104 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 50,0% · 86 trận
- Xerath13 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 35,2% · 71 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 49,2% · 59 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 57,8% · 64 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 46,9% · 49 trận
- Mel8 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 45,2% · 62 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 60,5% · 43 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 50,0% · 62 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 53,7% · 121 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 56,2% · 73 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 63,0% · 54 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 57,8% · 64 trận
- Ezreal31 trận67,7%chênh lệch +14,1 điểmSoloQ: 50,7% · 140 trận
- Kai'Sa29 trận—SoloQ: 48,6% · 243 trận
- Yunara27 trận—SoloQ: 46,9% · 177 trận
- Jhin24 trận—SoloQ: 49,8% · 229 trận
- Lucian24 trận—SoloQ: 66,4% · 107 trận
- Caitlyn22 trận—SoloQ: 55,5% · 137 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 43,2% · 125 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 40,5% · 42 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 39,8% · 83 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 45,2% · 42 trận
- Zeri13 trận—SoloQ: 46,0% · 63 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 42,1% · 114 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 43,2% · 176 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 59,5% · 37 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 65,0% · 60 trận
- Braum32 trận37,5%chênh lệch -9,1 điểmSoloQ: 45,1% · 82 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 50,0% · 136 trận
- Thresh28 trận—SoloQ: 43,4% · 175 trận
- Leona25 trận—SoloQ: 39,8% · 83 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 54,3% · 164 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 50,9% · 53 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 42,3% · 104 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 49,5% · 101 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 48,6% · 70 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 54,5% · 55 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 54,8% · 73 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 51,9% · 52 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 49,0% · 102 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 50,7% · 69 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.045 lượt chọn trên 674.206cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%173 lượt chọn trên 23.550cấm 1,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,8%63 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

