Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Naafiri với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 4,2%được chọn trong 302 trên 7.218 trận
- Cấm
- 7,3%259 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 6,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 76% tướng đi rừng.Damage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,6%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 76% tướng đi rừng.
- Damage của độitop24%19% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Farm rừng
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 48 ở lane, 67 ở mid game và 60 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 55% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng383 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 67 trên 100 trong số tướng đi rừng834 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng1.094 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng+50 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng+86 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng682 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 78 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Olaf13 trận—SoloQ: 50,6% · 168 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 52,3% · 193 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 44,9% · 247 trận
- Rumble9 trận—SoloQ: 41,1% · 95 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 57,7% · 215 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 50,2% · 227 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 49,5% · 111 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 49,5% · 212 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 48,8% · 162 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 57,6% · 231 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 48,7% · 392 trận
- Vi21 trận—SoloQ: 44,9% · 167 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 50,8% · 591 trận
- Nocturne11 trận—SoloQ: 46,6% · 161 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 44,4% · 81 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 50,5% · 216 trận
- Wukong7 trận—SoloQ: 42,4% · 340 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 53,3% · 30 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 49,5% · 93 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 47,7% · 346 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 43,4% · 514 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 49,1% · 212 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 50,8% · 252 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 48,7% · 483 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 47,6% · 353 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 54,7% · 203 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 50,8% · 118 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 52,8% · 193 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 54,8% · 301 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 56,7% · 67 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 53,4% · 569 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 49,6% · 256 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 54,6% · 482 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 46,5% · 536 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 48,5% · 676 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 44,9% · 741 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 54,8% · 188 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 48,8% · 211 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 46,2% · 279 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 60,8% · 102 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 52,3% · 795 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 47,4% · 270 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 44,3% · 564 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 47,5% · 303 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Braum15 trận—SoloQ: 50,2% · 317 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 48,3% · 356 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 49,2% · 535 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 54,9% · 306 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 46,9% · 305 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 53,2% · 248 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 42,1% · 297 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 48,5% · 295 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 43,1% · 678 trận
- Lulu6 trận—SoloQ: 45,9% · 687 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 46,9% · 294 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 52,3% · 153 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%9.391 lượt chọn trên 752.860cấm 6,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,6%178 lượt chọn trên 11.050cấm 7,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%139 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

