Naafiri
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Naafiri với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,3%được chọn trong 1.519 trên 18.319 trận
- Cấm
- 10,7%1.860 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 9,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Invade (hạng 87).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 2,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,8%
- SoloQ
- 9,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Invade (hạng 87).
- Điểm nổi bật nhấtInvadetop13%9% · tướng đi rừng: 7%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 52 ở lane, 54 ở mid game và 51 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 66% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng385 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng800 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng1.056 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng+65 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng+226 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng579 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 61 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa26 trận—SoloQ: 47,1% · 537 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 49,6% · 645 trận
- Sion17 trận—SoloQ: 45,4% · 240 trận
- Camille16 trận—SoloQ: 41,2% · 364 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 48,1% · 129 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 45,9% · 351 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 46,4% · 420 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 48,4% · 192 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 48,1% · 750 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 53,2% · 427 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 51,9% · 231 trận
- Gnar12 trận—SoloQ: 45,8% · 349 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 47,9% · 530 trận
- Nasus10 trận—SoloQ: 46,2% · 275 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 48,8% · 162 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 49,6% · 389 trận
- Lee Sin90 trận51,1%chênh lệch +3,4 điểmSoloQ: 48,1% · 2.985 trận
- Jarvan IV24 trận—SoloQ: 49,9% · 465 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 45,7% · 363 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 48,2% · 425 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 51,3% · 573 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 48,0% · 275 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 45,9% · 229 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 56,0% · 441 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 44,8% · 286 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 44,5% · 220 trận
- Jayce8 trận—SoloQ: 50,5% · 281 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 53,9% · 716 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 57,8% · 64 trận
- Nidalee7 trận—SoloQ: 43,7% · 888 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 42,2% · 483 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 45,0% · 793 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 50,5% · 465 trận
- Ahri27 trận—SoloQ: 50,1% · 519 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 53,8% · 831 trận
- Lissandra20 trận—SoloQ: 48,1% · 503 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 53,0% · 685 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 48,7% · 668 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 42,0% · 643 trận
- Vex13 trận—SoloQ: 46,1% · 230 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 47,5% · 569 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 51,6% · 510 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 45,9% · 357 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 51,9% · 270 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 46,2% · 288 trận
- Ryze9 trận—SoloQ: 51,4% · 253 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 44,8% · 475 trận
- Diana8 trận—SoloQ: 40,3% · 273 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 49,7% · 652 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,3% · 390 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 51,6% · 510 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 44,3% · 709 trận
- Kai'Sa31 trận51,6%chênh lệch +5,7 điểmSoloQ: 48,2% · 1.680 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 42,8% · 1.296 trận
- Ezreal28 trận—SoloQ: 56,1% · 998 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 50,9% · 852 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 43,9% · 850 trận
- Zeri21 trận—SoloQ: 42,4% · 582 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 54,8% · 279 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 49,2% · 1.667 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 52,8% · 653 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 46,0% · 683 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 47,4% · 1.062 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 44,4% · 755 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 50,0% · 200 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 46,0% · 150 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 52,5% · 417 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 51,2% · 303 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 50,4% · 248 trận
- Lulu41 trận46,3%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 42,6% · 1.175 trận
- Yuumi31 trận48,4%chênh lệch +3,6 điểmSoloQ: 52,5% · 432 trận
- Karma26 trận—SoloQ: 48,9% · 575 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 49,2% · 1.063 trận
- Leona24 trận—SoloQ: 45,6% · 592 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 48,9% · 278 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 46,9% · 1.216 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 50,6% · 253 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 41,6% · 500 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 44,7% · 436 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 45,6% · 539 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 48,5% · 728 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 51,0% · 196 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 55,9% · 254 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 47,8% · 609 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,6% · 712 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 56,7% · 418 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,2%14.735 lượt chọn trên 682.028cấm 9,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,5%847 lượt chọn trên 24.310cấm 10,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%139 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

