Tahm Kench
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,6%được chọn trong 475 trên 18.319 trận
- Cấm
- 1,2%211 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Dusk and Dawn và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 93% tướng đường trên.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Dusk and Dawn và Riftmaker: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Dusk and Dawn
Riftmaker
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 93% tướng đường trên.
- Để đồng đội gánh killtop7%hạng 93 trên 100
- Chống chịu sát thươngtop10%1.489 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top20%1,2 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 51 ở lane, 50 ở mid game và 51 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 95% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên604 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên868 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên1.080 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường trên-549 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường trên-920 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên1.489 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trên27% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 93 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên1,2 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yone15 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 50,0% · 34 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: — · 18 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 57,9% · 38 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 40,5% · 37 trận
- Sion8 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 54,8% · 42 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 55,9% · 34 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 39,1% · 69 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 62,8% · 43 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 50,0% · 36 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 53,3% · 45 trận
- Ornn5 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Vi21 trận—SoloQ: 41,8% · 55 trận
- Lee Sin19 trận—SoloQ: 46,7% · 182 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 50,0% · 42 trận
- Sylas16 trận—SoloQ: 50,8% · 59 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 66,0% · 53 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 46,7% · 92 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 41,0% · 39 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 43,8% · 48 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: — · 8 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Zed5 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 51,0% · 51 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,0% · 64 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 57,9% · 76 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 37,1% · 35 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 49,4% · 89 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 38,7% · 31 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 62,5% · 32 trận
- Mel7 trận—SoloQ: — · 8 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 55,3% · 38 trận
- Vex7 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 44,9% · 78 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 58,5% · 41 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 37,5% · 32 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 40,5% · 37 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 47,3% · 74 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 50,0% · 48 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 48,8% · 84 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 53,2% · 126 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 49,1% · 112 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 48,0% · 173 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 47,4% · 78 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 50,3% · 165 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 43,2% · 125 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 45,7% · 92 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 56,7% · 30 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 38,9% · 36 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 36,7% · 30 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 47,3% · 91 trận
- Varus6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 50,5% · 97 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 48,5% · 134 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 45,9% · 146 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 37,1% · 62 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 45,7% · 46 trận
- Karma12 trận—SoloQ: 43,1% · 58 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 50,0% · 70 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 44,1% · 34 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 48,1% · 54 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 46,8% · 47 trận
- Milio7 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 53,8% · 52 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 42,9% · 77 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 48,8% · 41 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.545 lượt chọn trên 682.025cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%149 lượt chọn trên 24.310cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

