Trundle
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,3%được chọn trong 601 trên 17.959 trận
- Cấm
- 1,3%224 lượt cấm trên 17.030 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 54,3%
- SoloQ
- 48,2%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Dead Man's Plate
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop5%hạng 95 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 13 ở mid game và 12 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng340 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng695 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng897 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng+1 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng+79 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng4,6 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng1.131 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 95 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante20 trận—SoloQ: 52,5% · 59 trận
- Nasus20 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 37,5% · 32 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 43,8% · 32 trận
- Sion16 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Camille15 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 51,9% · 52 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 48,6% · 37 trận
- Aatrox13 trận—SoloQ: 44,1% · 34 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Ornn13 trận—SoloQ: — · 10 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 48,8% · 80 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 58,6% · 70 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 35,3% · 34 trận
- Xin Zhao42 trận61,9%chênh lệch +7,9 điểmSoloQ: 59,4% · 69 trận
- Cho'Gath34 trận50,0%chênh lệch -3,2 điểmSoloQ: 56,7% · 97 trận
- Sejuani29 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Lee Sin26 trận—SoloQ: 37,6% · 125 trận
- Vi20 trận—SoloQ: 44,4% · 36 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 51,0% · 51 trận
- Jarvan IV17 trận—SoloQ: 55,0% · 40 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Skarner10 trận—SoloQ: 48,8% · 41 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 47,7% · 44 trận
- Kindred7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 48,5% · 33 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 58,3% · 36 trận
- Sylas20 trận—SoloQ: 57,6% · 59 trận
- Locke19 trận—SoloQ: 41,5% · 53 trận
- LeBlanc18 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 45,9% · 74 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 67,4% · 46 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Galio13 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Vex13 trận—SoloQ: — · 17 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 41,2% · 34 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 60,5% · 38 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Twisted Fate11 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 52,1% · 48 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 46,0% · 50 trận
- Caitlyn37 trận45,9%chênh lệch -6,1 điểmSoloQ: 63,0% · 54 trận
- Kai'Sa27 trận—SoloQ: 51,8% · 139 trận
- Jinx25 trận—SoloQ: 45,3% · 86 trận
- Ezreal23 trận—SoloQ: 52,7% · 93 trận
- Jhin23 trận—SoloQ: 46,8% · 156 trận
- Lucian21 trận—SoloQ: 41,7% · 60 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 51,5% · 101 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 40,0% · 30 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 35,4% · 48 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Kalista12 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 38,3% · 47 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 46,7% · 90 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 41,4% · 70 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 52,2% · 90 trận
- Thresh26 trận—SoloQ: 45,0% · 100 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 47,7% · 107 trận
- Seraphine23 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Braum22 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Leona22 trận—SoloQ: 54,0% · 63 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Milio18 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 53,8% · 52 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 52,5% · 61 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 55,1% · 49 trận
- Yuumi13 trận—SoloQ: 48,8% · 43 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 54,5% · 44 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 45,2% · 42 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 35,9% · 39 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.219 lượt chọn trên 674.206cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%204 lượt chọn trên 23.550cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,9%109 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

