Trundle
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 6,8%được chọn trong 204 trên 3.003 trận
- Cấm
- 3,7%82 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.Để đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,8%
- SoloQ
- 49,2%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,1%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Trinity Force, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Trinity Force
Dead Man's Plate
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 95% tướng đi rừng.
- Để đồng đội gánh killtop5%hạng 95 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đi rừng khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 13 ở mid game và 12 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 53% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đi rừng340 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừng695 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 12 trên 100 trong số tướng đi rừng897 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng+1 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng+79 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng4,6 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng1.131 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 61 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 95 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng65 · trung vị 66
- Invade · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox9 trận—SoloQ: 45,0% · 60 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 52,4% · 42 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: — · 24 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 44,7% · 47 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 52,2% · 69 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 58,9% · 56 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 38,2% · 55 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 48,6% · 35 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 45,6% · 57 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 56,1% · 66 trận
- Sion6 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 45,6% · 90 trận
- Xin Zhao27 trận—SoloQ: 46,3% · 54 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 51,1% · 88 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 44,0% · 84 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 60,0% · 30 trận
- Vi8 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 49,3% · 71 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 47,6% · 84 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 49,1% · 110 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 56,4% · 39 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 63,3% · 30 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 52,9% · 68 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 48,3% · 89 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 45,2% · 42 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 47,0% · 83 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 52,0% · 127 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 42,1% · 145 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 41,3% · 196 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 47,6% · 210 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 55,2% · 58 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 57,9% · 76 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 51,2% · 166 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 50,5% · 91 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 56,5% · 46 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 43,1% · 130 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 57,5% · 40 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 56,5% · 46 trận
- Karma23 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Milio17 trận—SoloQ: 42,0% · 50 trận
- Nautilus15 trận—SoloQ: 49,6% · 139 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 51,4% · 74 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 46,6% · 118 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 49,1% · 55 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 44,8% · 87 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 45,6% · 114 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,2% · 69 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 52,8% · 53 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 35,1% · 57 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 51,3% · 150 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.171 lượt chọn trên 492.845cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%127 lượt chọn trên 4.668cấm 4,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,9%109 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

