Tryndamere
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,3%được chọn trong 243 trên 18.319 trận
- Cấm
- 2,0%355 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Ravenous Hydra, Phantom Dancer và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 99% tướng đường trên.SoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 25,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Ravenous Hydra, Phantom Dancer và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Ravenous Hydra
Phantom Dancer
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 99% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop1%40% · tướng đường trên: 28%
- Damage của độitop24%23% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 27 ở lane, 15 ở mid game và 10 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 100% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên569 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên793 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên947 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên+881 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên+1.262 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên1.106 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên45% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên40% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 15 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante17 trận—SoloQ: 51,7% · 385 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 55,1% · 78 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 58,7% · 303 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 49,9% · 489 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 44,8% · 413 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 55,7% · 88 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 54,2% · 131 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 46,3% · 147 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 48,9% · 266 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 49,4% · 160 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 44,4% · 151 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 47,1% · 87 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 51,7% · 87 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,7% · 400 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 52,0% · 1.103 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 52,0% · 175 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 54,0% · 398 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 54,3% · 293 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 58,1% · 186 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 64,1% · 78 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 53,1% · 303 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 59,9% · 162 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 52,3% · 220 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 55,1% · 136 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 51,8% · 255 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 51,4% · 486 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 59,8% · 254 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 54,5% · 369 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 53,1% · 439 trận
- Zed11 trận—SoloQ: 50,0% · 236 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 47,4% · 270 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 53,8% · 418 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 51,1% · 223 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 53,4% · 204 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 53,8% · 247 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 50,3% · 149 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 54,4% · 160 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 45,8% · 120 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 52,6% · 173 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 53,7% · 311 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: chưa đo
- Locke5 trận—SoloQ: 48,5% · 406 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 55,5% · 409 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 51,3% · 1.034 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 56,4% · 450 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 53,5% · 635 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 52,0% · 1.007 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 46,6% · 603 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 52,4% · 617 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 48,2% · 137 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 53,0% · 332 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 55,7% · 524 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 50,3% · 382 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 51,6% · 514 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 57,0% · 151 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 50,6% · 154 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,6% · 321 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 53,0% · 624 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 53,3% · 719 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 49,2% · 673 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 46,3% · 246 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 52,0% · 331 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 51,9% · 478 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 47,0% · 279 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 48,9% · 415 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 47,8% · 278 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 52,6% · 327 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 52,4% · 166 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 53,3% · 169 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 58,9% · 112 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 59,4% · 271 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 55,1% · 372 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%8.622 lượt chọn trên 682.025cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,6%144 lượt chọn trên 24.310cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

