Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
3,4%Hạng 133 trên 173 tướng
Chọn
1,3%được chọn trong 236 trên 17.949 trận
Cấm
2,1%349 lượt cấm trên 17.021 trận, so với 1,3% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top50,0% từ 44,1% đến 55,9% trên 190 trậnSoloQ 52,1%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị29,6 phútsoloQ 25,7 phút

Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,6%
    SoloQ
    1,3%
    0,6% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,3% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,4%
    SoloQ
    1,3%
    Tỉ lệ cấm 2,4% ở nghiệp dư trên 11.141 trận, so với 1,3% ở soloQ trên 144.722 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    29,6 phút
    SoloQ
    25,7 phút
    Trung vị 29,6 phút ở nghiệp dư, so với 25,7 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Mưa Kiếm, rồi Ravenous Hydra, Phantom Dancer và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcMưa Kiếm64% · 5.674
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt74% · 6.490
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 94% · 32 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)10% · 411
10%số trận ở soloQ
  1. Ravenous Hydra
  2. Phantom Dancer
  3. Infinity Edge
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 99% tướng đường trên.

  1. Hạ gục trong solotop1%40% · tướng đường trên: 28%
  2. Damage của độitop24%23% · tướng đường trên: 20%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

  • Solo
  • Damage
  • Split-push

Giống các tướng đường trên khác

  • Damage ở lane
  • Chống chịu sát thương
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill
  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 27 ở lane, 15 ở mid game và 10 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

569-30 so với 599
793-75 so với 868
947-133 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Tryndameretướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 100% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên569 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên793 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên947 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên+881 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên+1.262 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên1.106 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên45% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên40% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 15 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top13 tướng
  • K'Sante17 trận
    —SoloQ: 52,3% · 392 trận
  • Mordekaiser13 trận
    —SoloQ: 57,0% · 79 trận
  • Ambessa9 trận
    —SoloQ: 58,9% · 304 trận
  • Jax9 trận
    —SoloQ: 49,9% · 493 trận
  • Malphite8 trận
    —SoloQ: 45,5% · 422 trận
Jungle12 tướng
  • Lee Sin20 trận
    —SoloQ: 52,2% · 1.118 trận
  • Wukong16 trận
    —SoloQ: 52,7% · 182 trận
  • Jarvan IV15 trận
    —SoloQ: 54,0% · 298 trận
  • Sylas15 trận
    —SoloQ: 53,9% · 401 trận
  • Jayce9 trận
    —SoloQ: 58,2% · 194 trận
Mid15 tướng
  • Syndra11 trận
    —SoloQ: 54,8% · 372 trận
  • Viktor11 trận
    —SoloQ: 53,4% · 455 trận
  • LeBlanc10 trận
    —SoloQ: 46,9% · 275 trận
  • Yone10 trận
    —SoloQ: 53,6% · 418 trận
  • Zed10 trận
    —SoloQ: 50,4% · 238 trận
ADC14 tướng
  • Caitlyn20 trận
    —SoloQ: 56,5% · 460 trận
  • Yunara19 trận
    —SoloQ: 53,4% · 648 trận
  • Kai'Sa18 trận
    —SoloQ: 51,5% · 1.046 trận
  • Jhin15 trận
    —SoloQ: 52,1% · 1.027 trận
  • Aphelios13 trận
    —SoloQ: 46,9% · 603 trận
Support15 tướng
  • Lulu16 trận
    —SoloQ: 53,5% · 725 trận
  • Nautilus15 trận
    —SoloQ: 52,8% · 638 trận
  • Thresh14 trận
    —SoloQ: 49,3% · 684 trận
  • Braum11 trận
    —SoloQ: 46,6% · 253 trận
  • Leona11 trận
    —SoloQ: 51,6% · 337 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,3%8.528 lượt chọn trên 674.203cấm 1,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư0,6%137 lượt chọn trên 23.550cấm 2,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

3,9% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 0,9%G136 trận trên 4.138
  • 0,7%G229 trận trên 4.139
  • 0,7%G3+13 trận trên 1.776
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 36 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.