Veigar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 532 trên 18.276 trận
- Cấm
- 3,9%679 lượt cấm trên 17.311 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,6%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 27 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Stormsurge và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Stormsurge
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với xạ thủ; nổi bật nhất: Damage ở mid game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở mid gametop26%1.003 · xạ thủ: 915
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn xạ thủ.
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 74 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 96% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số xạ thủ483 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 74 trên 100 trong số xạ thủ1.003 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số xạ thủ1.423 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ-593 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-819 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 35 trên 100 trong số xạ thủ321 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủhạng 46 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số xạ thủ0,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ezreal14 trận—SoloQ: 59,3% · 150 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 47,4% · 154 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 55,0% · 40 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 52,2% · 69 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 49,7% · 189 trận
- Yunara8 trận—SoloQ: 51,2% · 127 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 60,0% · 30 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 56,1% · 98 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 54,8% · 73 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 59,5% · 42 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 55,0% · 60 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 52,6% · 95 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 52,9% · 34 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 53,7% · 54 trận
- Lulu8 trận—SoloQ: 55,4% · 112 trận
- Milio8 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Nautilus8 trận—SoloQ: 45,5% · 99 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 41,4% · 58 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,6% · 85 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 42,6% · 54 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 57,9% · 38 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: — · 17 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.470 lượt chọn trên 682.028cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%71 lượt chọn trên 24.310cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

