Veigar
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,9%được chọn trong 516 trên 17.954 trận
- Cấm
- 3,9%663 lượt cấm trên 17.025 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.TeamfightPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,6%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 26,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 91% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop9%60% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 29 ở mid game và 79 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 80% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa422 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa856 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa1.340 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa-356 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-393 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa2,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa385 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 14 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 45 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn22 trận—SoloQ: 50,0% · 40 trận
- Aatrox18 trận—SoloQ: 54,5% · 121 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 54,7% · 117 trận
- K'Sante16 trận—SoloQ: 51,8% · 139 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 58,3% · 84 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 60,0% · 50 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 47,9% · 94 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 42,7% · 82 trận
- Jax14 trận—SoloQ: 56,4% · 110 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 44,0% · 50 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 50,5% · 101 trận
- Yorick13 trận—SoloQ: 52,1% · 48 trận
- Nasus12 trận—SoloQ: 47,5% · 59 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 58,3% · 36 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 61,0% · 41 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 52,6% · 133 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 50,0% · 104 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 55,1% · 178 trận
- Jarvan IV34 trận47,1%chênh lệch -3,5 điểmSoloQ: 53,3% · 135 trận
- Lee Sin31 trận38,7%chênh lệch -11,3 điểmSoloQ: 54,7% · 446 trận
- Vi27 trận—SoloQ: 54,3% · 129 trận
- Sylas25 trận—SoloQ: 48,3% · 147 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 57,6% · 66 trận
- Cho'Gath17 trận—SoloQ: 42,5% · 73 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 43,1% · 51 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 44,3% · 88 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 50,0% · 192 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 49,5% · 95 trận
- Naafiri8 trận—SoloQ: 52,5% · 61 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 43,9% · 123 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 49,0% · 102 trận
- Nidalee7 trận—SoloQ: 48,1% · 156 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 49,2% · 120 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 46,5% · 114 trận
- Galio31 trận29,0%chênh lệch -19,9 điểmSoloQ: 50,0% · 86 trận
- Viktor23 trận—SoloQ: 55,2% · 241 trận
- Locke22 trận—SoloQ: 46,2% · 130 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 56,9% · 109 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 51,5% · 136 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 54,2% · 131 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 54,8% · 157 trận
- Xerath17 trận—SoloQ: 41,6% · 77 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 45,4% · 97 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 50,8% · 63 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 48,7% · 78 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 44,1% · 127 trận
- Malzahar9 trận—SoloQ: 55,1% · 49 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 44,6% · 92 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 50,2% · 201 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 50,0% · 86 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 52,4% · 103 trận
- Katarina6 trận—SoloQ: 48,4% · 91 trận
- Kai'Sa39 trận41,0%chênh lệch -7,2 điểmSoloQ: 52,3% · 396 trận
- Yunara35 trận54,3%chênh lệch +7,7 điểmSoloQ: 51,8% · 284 trận
- Ezreal33 trận33,3%chênh lệch -19,8 điểmSoloQ: 49,2% · 250 trận
- Caitlyn29 trận—SoloQ: 50,0% · 200 trận
- Jhin29 trận—SoloQ: 55,2% · 404 trận
- Jinx25 trận—SoloQ: 50,5% · 216 trận
- Aphelios20 trận—SoloQ: 48,5% · 235 trận
- Miss Fortune18 trận—SoloQ: 54,4% · 68 trận
- Zeri16 trận—SoloQ: 43,9% · 123 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 56,2% · 146 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 51,1% · 92 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 47,6% · 170 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 43,4% · 129 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 47,3% · 74 trận
- Smolder9 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 54,4% · 103 trận
- Braum36 trận36,1%chênh lệch -10,0 điểmSoloQ: 47,9% · 94 trận
- Nautilus35 trận51,4%chênh lệch +1,5 điểmSoloQ: 51,9% · 233 trận
- Leona33 trận48,5%chênh lệch +0,6 điểmSoloQ: 44,2% · 147 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 51,3% · 193 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 49,8% · 271 trận
- Alistar21 trận—SoloQ: 39,6% · 139 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 55,4% · 56 trận
- Thresh18 trận—SoloQ: 52,6% · 304 trận
- Rell17 trận—SoloQ: 50,8% · 118 trận
- Rakan16 trận—SoloQ: 57,9% · 95 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 52,3% · 88 trận
- Yuumi11 trận—SoloQ: 52,8% · 108 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 50,0% · 138 trận
- Neeko10 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 57,9% · 107 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 48,6% · 138 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%3.317 lượt chọn trên 674.205cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%230 lượt chọn trên 23.550cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

