Vel'Koz
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,4%được chọn trong 261 trên 18.222 trận
- Cấm
- 1,4%246 lượt cấm trên 17.258 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 19023 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường giữa.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 0,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,6 phút
- SoloQ
- 26,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 91% tướng đường giữa.
- Damage của độitop9%25% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 81 ở lane, 91 ở mid game và 89 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 65% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa580 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa1.018 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1.442 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa-3 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa-142 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa3,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữa258 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 32 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jhin11 trận—SoloQ: 48,7% · 197 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 50,6% · 164 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 46,3% · 108 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 54,5% · 88 trận
- Caitlyn7 trận—SoloQ: 53,4% · 73 trận
- Yunara7 trận—SoloQ: 48,7% · 117 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 49,2% · 61 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 40,6% · 64 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.513 lượt chọn trên 682.027cấm 0,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%77 lượt chọn trên 24.310cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,2% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,4%G117 trận trên 4.198
- 0,4%G217 trận trên 4.202
- 0,7%G3+13 trận trên 1.813
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

