Zoe
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 2,1%được chọn trong 380 trên 17.944 trận
- Cấm
- 5,2%887 lượt cấm trên 17.016 trận, so với 10,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 337.103 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Luden's Echo, Lich Bane và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 85% tướng đường giữa.Map pressureCCDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,5%
- SoloQ
- 10,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,2 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Luden's Echo, Lich Bane và Shadowflame: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Lich Bane
Shadowflame
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 85% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top15%1,2 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop16%4,2 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop16%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít teamfight
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 73 ở lane, 93 ở mid game và 84 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 52% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa573 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa1.034 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa1.379 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường giữa+164 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa+53 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa4,2 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữa296 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 59 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 50 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa1,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante21 trận—SoloQ: 56,1% · 610 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 51,6% · 215 trận
- Jayce16 trận—SoloQ: 57,5% · 859 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 50,7% · 343 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 51,6% · 428 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 52,6% · 329 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 54,7% · 422 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 55,0% · 367 trận
- Nasus11 trận—SoloQ: 54,3% · 230 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 54,3% · 422 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 50,3% · 191 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 48,1% · 231 trận
- Yorick9 trận—SoloQ: 52,4% · 185 trận
- Garen8 trận—SoloQ: 51,4% · 185 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 49,9% · 463 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 54,7% · 528 trận
- Irelia5 trận—SoloQ: 55,3% · 423 trận
- Lee Sin32 trận53,1%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 52,0% · 1.800 trận
- Sylas32 trận50,0%chênh lệch -2,8 điểmSoloQ: 54,4% · 728 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 50,5% · 309 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 57,6% · 500 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 51,7% · 462 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 51,6% · 864 trận
- Jayce11 trận—SoloQ: 56,6% · 343 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 56,3% · 268 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 50,8% · 305 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 53,5% · 529 trận
- Graves9 trận—SoloQ: 55,4% · 578 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 55,3% · 161 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 51,2% · 295 trận
- Rek'Sai7 trận—SoloQ: 49,5% · 202 trận
- Zyra7 trận—SoloQ: 46,8% · 218 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 50,8% · 455 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 57,7% · 485 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 51,3% · 339 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 48,2% · 751 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 58,9% · 487 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 51,8% · 724 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 56,1% · 785 trận
- Mel19 trận—SoloQ: 52,3% · 333 trận
- Orianna19 trận—SoloQ: 55,8% · 355 trận
- LeBlanc16 trận—SoloQ: 54,3% · 541 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 56,1% · 619 trận
- Malzahar12 trận—SoloQ: 46,5% · 316 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 49,5% · 664 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 53,0% · 707 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 55,4% · 437 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 50,7% · 276 trận
- Vex10 trận—SoloQ: 57,6% · 172 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 51,9% · 156 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 50,1% · 347 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 50,8% · 805 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 47,3% · 471 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 57,7% · 437 trận
- Ezreal35 trận62,9%chênh lệch +5,0 điểmSoloQ: 54,5% · 1.010 trận
- Jhin33 trận45,5%chênh lệch -12,2 điểmSoloQ: 54,6% · 1.723 trận
- Yunara31 trận61,3%chênh lệch +10,0 điểmSoloQ: 54,4% · 1.208 trận
- Caitlyn27 trận—SoloQ: 55,9% · 767 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 48,8% · 1.647 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 49,8% · 548 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 52,5% · 259 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 50,6% · 886 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 55,0% · 1.097 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 54,9% · 628 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 52,5% · 774 trận
- Varus13 trận—SoloQ: 50,0% · 224 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 53,5% · 284 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 49,2% · 616 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 51,8% · 218 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,9% · 263 trận
- Lulu37 trận59,5%chênh lệch +3,8 điểmSoloQ: 54,0% · 1.303 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 49,9% · 1.029 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 53,0% · 744 trận
- Braum22 trận—SoloQ: 50,1% · 445 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 53,6% · 265 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 52,3% · 493 trận
- Thresh20 trận—SoloQ: 48,6% · 1.210 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 47,0% · 430 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 53,3% · 559 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 58,1% · 272 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 54,4% · 596 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 57,0% · 644 trận
- Neeko12 trận—SoloQ: 56,0% · 207 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 52,1% · 676 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 51,2% · 203 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 54,0% · 291 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 56,3% · 428 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%14.138 lượt chọn trên 674.205cấm 10,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,0%230 lượt chọn trên 23.550cấm 5,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

