Aphelios
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,0%được chọn trong 150 trên 3.003 trận
- Cấm
- 6,7%147 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 1,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi The Collector, Infinity Edge và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% xạ thủ.DamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,7%
- SoloQ
- 3,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,6%
- SoloQ
- 1,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
- BuildStormrazor, Infinity Edge, Lord Dominik's Regards thay cho The Collector, Infinity Edge, Lord Dominik's Regards
- Nghiệp dư
- 27%
- SoloQ
- 21%
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi The Collector, Infinity Edge và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
The Collector
Infinity Edge
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% xạ thủ.
- Damage của độitop11%27% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 54 ở lane, 31 ở mid game và 67 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 60% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số xạ thủ527 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ877 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 67 trên 100 trong số xạ thủ1.420 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ+64 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 60 trên 100 trong số xạ thủ+16 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 73 trên 100 trong số xạ thủ422 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 36 trên 100 trong số xạ thủ17% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số xạ thủhạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ0,5 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 89 trên 100 trong số xạ thủ27% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa11 trận—SoloQ: 52,6% · 420 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 50,3% · 306 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 44,5% · 490 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 50,6% · 539 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 45,6% · 627 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 52,6% · 331 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 52,5% · 518 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 47,8% · 295 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,2% · 550 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,5% · 466 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 43,1% · 334 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 48,3% · 393 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 46,0% · 620 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 48,7% · 751 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 51,3% · 232 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 52,2% · 205 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 49,1% · 487 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 50,6% · 798 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 64,4% · 59 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 44,5% · 146 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 48,5% · 412 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 52,0% · 248 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 49,0% · 739 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 49,6% · 833 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 48,8% · 825 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 51,6% · 479 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 48,7% · 273 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 51,5% · 435 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 51,6% · 314 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 54,1% · 196 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 46,3% · 393 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 51,2% · 676 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 42,3% · 213 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 46,8% · 186 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 49,7% · 1.961 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 48,1% · 1.517 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 50,8% · 1.238 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 49,3% · 428 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 53,0% · 812 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 49,9% · 1.739 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 54,4% · 351 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 46,2% · 574 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 49,6% · 680 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 49,7% · 863 trận
- Caitlyn5 trận—SoloQ: 49,2% · 968 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 47,2% · 581 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 44,7% · 850 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 50,7% · 1.174 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 47,3% · 717 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 53,6% · 384 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 45,2% · 557 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 49,5% · 511 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,9% · 463 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 49,9% · 559 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 47,1% · 531 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 45,6% · 599 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 44,4% · 674 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 47,2% · 822 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,5%17.352 lượt chọn trên 492.847cấm 1,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,7%124 lượt chọn trên 4.668cấm 7,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,0%23 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

