Qiyana
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,9%được chọn trong 168 trên 2.850 trận
- Cấm
- 7,9%164 lượt cấm trên 2.078 trận, so với 20,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 61,3%
- SoloQ
- 49,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,4%
- SoloQ
- 20,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Bastionbreaker
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% tướng đi rừng.
- Damage của độitop12%22% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop13%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Hạ gục trong solotop15%25% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 74 ở lane, 46 ở mid game và 49 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 100% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng399 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng791 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng1.055 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng+665 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng+943 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng485 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 11 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 11 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong25 trận—SoloQ: 46,4% · 728 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 52,6% · 603 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 50,0% · 932 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 52,5% · 221 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 47,3% · 167 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 44,7% · 161 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 45,0% · 645 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 46,9% · 228 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 54,9% · 71 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 51,0% · 680 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 53,3% · 302 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 49,0% · 751 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 51,1% · 685 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 50,5% · 622 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 50,3% · 298 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 53,9% · 76 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 51,5% · 194 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,6% · 587 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 51,8% · 193 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,9% · 692 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 49,9% · 663 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 49,2% · 445 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 51,2% · 852 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 50,3% · 1.554 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 49,4% · 1.139 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 54,1% · 872 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 47,1% · 826 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 47,2% · 1.176 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 50,4% · 1.228 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 45,6% · 344 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 51,0% · 259 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 48,1% · 541 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 51,7% · 928 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 49,6% · 920 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 50,6% · 468 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 46,7% · 409 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 48,6% · 621 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 45,5% · 583 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,7% · 441 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 45,8% · 402 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 44,7% · 161 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,3%15.761 lượt chọn trên 483.219cấm 20,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,9%127 lượt chọn trên 4.328cấm 9,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,0%157 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

