Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
10,2%Hạng 74 trên 173 tướng
Chọn
5,4%được chọn trong 388 trên 7.218 trận
Cấm
4,8%172 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 0,4% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Mid50,3% từ 46,0% đến 54,6% trên 364 trậnSoloQ 46,0%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,7 phútsoloQ 27,4 phút

Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.

  • Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    2,3%
    SoloQ
    1,3%
    2,3% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,3% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    4,8%
    SoloQ
    0,4%
    Tỉ lệ cấm 4,8% ở nghiệp dư trên 2.247 trận, so với 0,4% ở soloQ trên 169.540 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,7 phút
    SoloQ
    27,4 phút
    Trung vị 28,7 phút ở nghiệp dư, so với 27,4 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Actualizer: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcLửa Tử Thần69% · 6.565
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Tốc Hành62% · 5.955
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 70 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)85% · 4.435
85%số trận ở soloQ
  1. Rod of Ages
  2. Archangel's Staff
  3. Actualizer
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 81% tướng đường giữa.

  1. Map pressuretop19%3,4 · tướng đường giữa: 3,2
  2. Damage của độitop20%24% · tướng đường giữa: 21%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • Damage
  • Poke

Giống các tướng đường giữa khác

  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Ít solo
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 19 ở lane, 24 ở mid game và 81 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.

492-36 so với 528
839-60 so với 899
1.352+174 so với 1.179
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Ryzetướng đường giữa

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 68% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường giữa
3,4lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đường giữa: 3,2.

Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa492 · trung vị 528
  • Damage ở mid game · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa839 · trung vị 899
  • Damage ở late game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa1.352 · trung vị 1.179
  • Gold ở phút 15 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa-112 · trung vị +25
  • Gold ở phút 20 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa-173 · trung vị +71
  • Map pressure · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
  • Chống chịu sát thương · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa612 · trung vị 489
  • Đánh teamfight · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
  • Hạ gục trong solo · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 37 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ornn58,1% · kỳ vọng 51,5% · 31 trận+6,6 điểmSoloQ -2,2
Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Jarvan IV54,5% · kỳ vọng 50,8% · 33 trận+3,7 điểmSoloQ -1,4
Midchênh lệch so với kỳ vọng
Ahri55,9% · kỳ vọng 49,7% · 34 trận+6,2 điểmSoloQ +1,9
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Xayah51,6% · kỳ vọng 50,2% · 31 trận+1,5 điểmSoloQ -2,3
Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Jarvan IV53,7% · kỳ vọng 49,7% · 41 trận+3,9 điểmSoloQ -0,2
Xin Zhao51,6% · kỳ vọng 49,4% · 31 trận+2,2 điểmSoloQ -1,0
ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Ashe61,8% · kỳ vọng 47,9% · 34 trận+13,8 điểmSoloQ +1,4
Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Nautilus55,3% · kỳ vọng 53,7% · 38 trận+1,6 điểmSoloQ +0,2

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top19 tướng
  • Ornn31 trận
    58,1%chênh lệch +6,6 điểmSoloQ: 42,8% · 304 trận
  • Renekton28 trận
    —SoloQ: 49,8% · 289 trận
  • K'Sante27 trận
    —SoloQ: 47,9% · 219 trận
  • Ambessa22 trận
    —SoloQ: 52,2% · 251 trận
  • Sion22 trận
    —SoloQ: 45,2% · 188 trận
Jungle15 tướng
  • Wukong47 trận
    48,9%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 46,5% · 353 trận
  • Jarvan IV33 trận
    54,5%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 44,8% · 335 trận
  • Xin Zhao28 trận
    —SoloQ: 44,4% · 126 trận
  • Skarner25 trận
    —SoloQ: 45,5% · 101 trận
  • Vi22 trận
    —SoloQ: 42,8% · 187 trận
Mid17 tướng
  • Ahri34 trận
    55,9%chênh lệch +6,2 điểmSoloQ: 46,5% · 486 trận
  • Orianna34 trận
    35,3%chênh lệch -13,7 điểmSoloQ: 45,6% · 215 trận
  • Syndra28 trận
    —SoloQ: 44,4% · 574 trận
  • Viktor27 trận
    —SoloQ: 51,8% · 342 trận
  • Anivia23 trận
    —SoloQ: 45,2% · 177 trận
ADC17 tướng
  • Yunara54 trận
    44,4%chênh lệch -3,5 điểmSoloQ: 45,4% · 755 trận
  • Xayah31 trận
    51,6%chênh lệch +1,5 điểmSoloQ: 42,1% · 316 trận
  • Kai'Sa29 trận
    —SoloQ: 50,9% · 738 trận
  • Sivir27 trận
    —SoloQ: 46,5% · 200 trận
  • Ezreal20 trận
    —SoloQ: 50,7% · 442 trận
Support17 tướng
  • Lulu40 trận
    40,0%chênh lệch -12,9 điểmSoloQ: 44,9% · 787 trận
  • Nautilus34 trận
    44,1%chênh lệch -2,7 điểmSoloQ: 48,3% · 571 trận
  • Rakan27 trận
    —SoloQ: 46,3% · 259 trận
  • Rell26 trận
    —SoloQ: 43,8% · 352 trận
  • Braum24 trận
    —SoloQ: 42,5% · 355 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.

Tỉ lệ chọn ở Mid

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,3%9.415 lượt chọn trên 752.860cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư2,3%252 lượt chọn trên 11.050cấm 4,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp12,0%268 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

8,6% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid
  • 3,5%G178 trận trên 2.215
  • 5,8%G2128 trận trên 2.215
  • 7,3%G3+52 trận trên 713
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 78 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.