Ryze
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 5,8%được chọn trong 166 trên 2.850 trận
- Cấm
- 5,4%112 lượt cấm trên 2.078 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Actualizer: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 81% tướng đường giữa.Map pressureDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,1%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Actualizer: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Actualizer
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 81% tướng đường giữa.
- Map pressuretop19%3,4 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop20%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 24 ở mid game và 81 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 68% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường giữa492 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa839 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa1.352 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa-112 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa-173 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa3,4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa612 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 37 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 44,8% · 134 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 52,4% · 105 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 44,0% · 159 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 42,9% · 147 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 47,9% · 96 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 47,5% · 141 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 52,9% · 104 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 47,3% · 93 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 46,2% · 93 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 41,0% · 183 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 42,3% · 111 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 41,7% · 108 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 36,1% · 208 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 50,0% · 64 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 35,5% · 31 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Jarvan IV6 trận—SoloQ: 44,8% · 183 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 45,1% · 213 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 46,3% · 240 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 47,1% · 138 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 55,1% · 69 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 47,7% · 258 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 48,5% · 194 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 43,2% · 44 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 69,8% · 43 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 41,3% · 242 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 45,4% · 251 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 47,0% · 253 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 44,3% · 115 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 49,1% · 55 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 47,7% · 216 trận
- Veigar7 trận—SoloQ: 47,6% · 82 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 48,4% · 153 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 46,6% · 103 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 44,3% · 212 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 41,7% · 108 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 48,8% · 408 trận
- Jhin17 trận—SoloQ: 48,8% · 508 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 42,4% · 151 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 48,1% · 285 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 40,4% · 275 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 42,9% · 217 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 41,6% · 409 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 43,3% · 194 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 32,8% · 58 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,3% · 288 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 43,0% · 135 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 47,5% · 375 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 43,4% · 143 trận
- Nautilus21 trận—SoloQ: 45,7% · 293 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 46,2% · 329 trận
- Karma13 trận—SoloQ: 51,4% · 181 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 44,9% · 136 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 46,0% · 150 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 41,9% · 167 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 48,5% · 196 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 37,8% · 119 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 42,0% · 169 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 41,8% · 402 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 45,5% · 112 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 48,3% · 209 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%5.109 lượt chọn trên 483.219cấm 0,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,9%124 lượt chọn trên 4.328cấm 5,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp12,0%268 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

