Sejuani
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 5,3%được chọn trong 979 trên 18.319 trận
- Cấm
- 2,1%370 lượt cấm trên 17.354 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐể đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 87% tướng đường trên.TeamfightĐể đồng đội gánh
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Kaenic Rookern: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Kaenic Rookern
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Để đồng đội gánh kill trước hết: để đồng đội gánh nhiều hơn 87% tướng đường trên.
- Để đồng đội gánh killtop13%hạng 87 trên 100
- Đánh teamfighttop16%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 95 ở lane, 69 ở mid game và 26 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 87% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 95 trên 100 trong số tướng đường trên685 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường trên918 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 26 trên 100 trong số tướng đường trên988 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên-366 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên-601 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.203 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trên24% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 87 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên1,1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara13 trận—SoloQ: 48,1% · 79 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 57,1% · 77 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 41,7% · 96 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 40,0% · 50 trận
- Ezreal7 trận—SoloQ: 47,1% · 51 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 57,1% · 42 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 69,8% · 53 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 46,7% · 60 trận
- Braum9 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 62,3% · 61 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 51,5% · 33 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 54,8% · 31 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: — · 9 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 48,4% · 64 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 54,3% · 35 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 51,4% · 37 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,1%737 lượt chọn trên 682.025cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,3%69 lượt chọn trên 24.310cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
7,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 0,5%G123 trận trên 4.222
- 0,6%G227 trận trên 4.222
- 1,0%G3+19 trận trên 1.821
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

