Sett
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,7%được chọn trong 266 trên 7.218 trận
- Cấm
- 3,9%139 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Black Cleaver
Overlord's Bloodmail
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop26%1.152 · tướng đường trên: 1.079
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 30 ở lane, 40 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên578 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên843 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.152 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên+59 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên-8 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên1.149 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên30% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 44 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn35 trận51,4%chênh lệch +6,3 điểmSoloQ: 46,8% · 453 trận
- Shen22 trận—SoloQ: 47,2% · 379 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 55,2% · 268 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 49,3% · 306 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 49,1% · 525 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 48,4% · 314 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 48,9% · 395 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 51,8% · 272 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 48,0% · 421 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 41,3% · 431 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 58,1% · 129 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 56,0% · 75 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 51,4% · 247 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 52,1% · 653 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 51,7% · 172 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 44,8% · 384 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,3% · 511 trận
- Jarvan IV30 trận40,0%chênh lệch -4,4 điểmSoloQ: 48,6% · 541 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 50,6% · 541 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 47,7% · 243 trận
- Cho'Gath13 trận—SoloQ: 50,6% · 563 trận
- Shyvana13 trận—SoloQ: 50,9% · 338 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 48,7% · 156 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 48,9% · 133 trận
- Amumu8 trận—SoloQ: 55,2% · 87 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 48,8% · 162 trận
- Zac7 trận—SoloQ: 45,8% · 203 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 52,0% · 177 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 52,0% · 692 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 48,7% · 392 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 46,8% · 652 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,9% · 454 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 48,3% · 715 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 51,3% · 768 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 57,9% · 273 trận
- Hwei18 trận—SoloQ: 50,7% · 290 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 50,3% · 537 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 45,8% · 253 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 47,2% · 373 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 49,5% · 632 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 47,2% · 305 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 49,1% · 485 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 43,9% · 180 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 51,7% · 176 trận
- Mel7 trận—SoloQ: 55,9% · 118 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 50,6% · 615 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 50,5% · 182 trận
- Jinx24 trận—SoloQ: 46,9% · 976 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 47,2% · 1.080 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 45,6% · 351 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 50,2% · 793 trận
- Sivir18 trận—SoloQ: 50,6% · 312 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 48,0% · 793 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 47,8% · 1.151 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 53,0% · 1.141 trận
- Miss Fortune12 trận—SoloQ: 58,3% · 276 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 47,1% · 393 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 52,0% · 617 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 45,2% · 431 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,3% · 111 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 48,5% · 466 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 47,8% · 441 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 50,2% · 745 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 48,4% · 316 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 49,2% · 549 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 49,6% · 407 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 47,8% · 558 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 48,7% · 1.011 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 49,4% · 585 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 48,3% · 472 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 52,7% · 465 trận
- Nami14 trận—SoloQ: 47,5% · 815 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 45,3% · 1.046 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 50,0% · 504 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 49,8% · 436 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 39,6% · 187 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 50,4% · 488 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%14.114 lượt chọn trên 752.856cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,7%193 lượt chọn trên 11.050cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

