Sett
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 3,7%được chọn trong 255 trên 6.906 trận
- Cấm
- 3,9%134 lượt cấm trên 3.418 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 6931 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 372.957 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Black Cleaver
Overlord's Bloodmail
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop26%1.152 · tướng đường trên: 1.079
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 30 ở lane, 40 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên578 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên843 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.152 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên+59 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên-8 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên1.149 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên30% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 44 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn33 trận51,5%chênh lệch +5,4 điểmSoloQ: 46,0% · 461 trận
- Shen22 trận—SoloQ: 47,9% · 390 trận
- Sion18 trận—SoloQ: 55,6% · 275 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 49,2% · 313 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 48,1% · 540 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 48,9% · 321 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 47,7% · 405 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 50,7% · 276 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 47,7% · 430 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 41,3% · 438 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 56,9% · 130 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 52,0% · 254 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 51,8% · 672 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 53,2% · 171 trận
- Kled5 trận—SoloQ: 55,2% · 181 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,4% · 520 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 48,5% · 542 trận
- Wukong26 trận—SoloQ: 50,4% · 558 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 47,8% · 245 trận
- Cho'Gath13 trận—SoloQ: 49,8% · 568 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 50,3% · 155 trận
- Shyvana12 trận—SoloQ: 51,1% · 354 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 48,5% · 134 trận
- Amumu8 trận—SoloQ: 54,0% · 87 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 48,1% · 162 trận
- Zac7 trận—SoloQ: 46,7% · 210 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 51,1% · 174 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 48,9% · 393 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 46,4% · 664 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 50,6% · 474 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 48,0% · 729 trận
- Ahri21 trận—SoloQ: 51,1% · 781 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 57,8% · 277 trận
- Hwei18 trận—SoloQ: 49,8% · 291 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 50,5% · 551 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 46,3% · 257 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 46,9% · 384 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 46,8% · 310 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 44,8% · 181 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 50,5% · 650 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 51,4% · 181 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 50,3% · 191 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 56,6% · 122 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 48,7% · 495 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,9% · 277 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 50,9% · 632 trận
- Jinx23 trận—SoloQ: 46,8% · 991 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 46,9% · 1.109 trận
- Ashe19 trận—SoloQ: 45,3% · 358 trận
- Sivir18 trận—SoloQ: 49,1% · 316 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 50,3% · 811 trận
- Jhin15 trận—SoloQ: 47,7% · 1.186 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 48,3% · 807 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 52,7% · 1.178 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 46,7% · 398 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 59,1% · 276 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 52,2% · 636 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,6% · 116 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 45,1% · 435 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 48,9% · 466 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 48,1% · 451 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 50,0% · 768 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 48,9% · 319 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 48,9% · 554 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 49,1% · 407 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 48,4% · 1.029 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 48,2% · 571 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 48,6% · 486 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 49,2% · 599 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 52,3% · 465 trận
- Nami13 trận—SoloQ: 47,6% · 829 trận
- Thresh12 trận—SoloQ: 45,3% · 1.071 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 49,7% · 515 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 48,9% · 448 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 50,5% · 499 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 40,3% · 191 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%13.944 lượt chọn trên 745.904cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,8%183 lượt chọn trên 10.426cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

