Aurelion Sol
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 1,1%được chọn trong 202 trên 18.292 trận
- Cấm
- 1,4%246 lượt cấm trên 17.327 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightĐể đồng đội gánhDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,5 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop8%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
- Damage của độitop21%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 84 ở mid game và 94 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa447 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa991 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-418 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-460 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa354 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion11 trận—SoloQ: 54,2% · 83 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 48,9% · 182 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 40,8% · 49 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 55,1% · 167 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 54,6% · 163 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 55,8% · 215 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 55,3% · 150 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 51,8% · 114 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 56,4% · 94 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 49,2% · 120 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 55,0% · 60 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 52,8% · 235 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 53,3% · 107 trận
- Lee Sin16 trận—SoloQ: 51,0% · 729 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 54,4% · 103 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 57,7% · 123 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 57,6% · 191 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 50,0% · 224 trận
- Wukong9 trận—SoloQ: 52,0% · 125 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 47,1% · 104 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 50,9% · 230 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,9% · 225 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 54,8% · 177 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 53,8% · 106 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 51,4% · 329 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 55,5% · 173 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 50,8% · 120 trận
- Ryze11 trận—SoloQ: 65,3% · 98 trận
- Ahri8 trận—SoloQ: 53,8% · 184 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 51,9% · 266 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 57,1% · 336 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 44,6% · 148 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 47,7% · 109 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 62,2% · 45 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 59,2% · 142 trận
- Syndra6 trận—SoloQ: 55,1% · 294 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 57,7% · 71 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 49,1% · 346 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 51,0% · 96 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 50,0% · 172 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 49,3% · 138 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 52,8% · 163 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 57,6% · 460 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 56,6% · 295 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 56,2% · 345 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 53,4% · 639 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 52,4% · 620 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 50,4% · 266 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 59,8% · 87 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 44,4% · 90 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 52,2% · 134 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 53,7% · 227 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 54,1% · 429 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 49,7% · 346 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 50,6% · 344 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 56,4% · 473 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 51,0% · 435 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 42,5% · 186 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 55,5% · 281 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 50,4% · 460 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 55,7% · 183 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 57,1% · 254 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 52,3% · 241 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 47,0% · 283 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 65,1% · 63 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 51,3% · 199 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 56,0% · 141 trận
- Milio5 trận—SoloQ: 52,2% · 115 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%5.618 lượt chọn trên 682.027cấm 0,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,4%105 lượt chọn trên 24.310cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
3,1% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,6%G127 trận trên 4.214
- 1,1%G245 trận trên 4.217
- 1,5%G3+28 trận trên 1.820
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

