Aurelion Sol
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · Mọi khu vực- Chọn
- 1,3%được chọn trong 358 trên 27.696 trận
- Cấm
- 1,5%348 lượt cấm trên 22.509 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 27970 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR 65% · EUW 25% · NA 10%. SoloQ Cao Thủ+: 951.671 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureTeamfightĐể đồng đội gánhDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 44,2%
- SoloQ
- 51,6%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rylai's Crystal Scepter
Liandry's Torment
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 92% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop8%60% · tướng đường giữa: 55%
- Để đồng đội gánh killtop8%hạng 92 trên 100
- Damage của độitop21%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 4 ở lane, 84 ở mid game và 94 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa447 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường giữa991 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường giữa1.491 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường giữa-418 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường giữa-460 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường giữa354 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa60% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa15% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 92 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn25 trận—SoloQ: 46,6% · 290 trận
- Ambessa20 trận—SoloQ: 51,7% · 410 trận
- Olaf18 trận—SoloQ: 52,0% · 327 trận
- Sion15 trận—SoloQ: 51,0% · 255 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 51,5% · 400 trận
- Dr. Mundo12 trận—SoloQ: 59,6% · 280 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 49,8% · 416 trận
- Gwen11 trận—SoloQ: 55,0% · 218 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 53,4% · 440 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 55,5% · 328 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 51,3% · 468 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 52,1% · 257 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 50,7% · 294 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 45,1% · 195 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 50,6% · 362 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 58,6% · 408 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 45,8% · 389 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 51,8% · 568 trận
- Wukong24 trận—SoloQ: 51,6% · 550 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 52,3% · 1.173 trận
- Cho'Gath19 trận—SoloQ: 55,9% · 438 trận
- Xin Zhao19 trận—SoloQ: 52,7% · 220 trận
- Lillia13 trận—SoloQ: 51,5% · 361 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,0% · 484 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 50,0% · 328 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 48,1% · 131 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 48,1% · 538 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 48,6% · 35 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 52,8% · 618 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 54,7% · 181 trận
- Kayn6 trận—SoloQ: 45,2% · 341 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 60,0% · 40 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 50,1% · 668 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 49,8% · 608 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 53,1% · 780 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 60,6% · 360 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 49,8% · 645 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 61,1% · 234 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 54,5% · 736 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 49,6% · 343 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 50,5% · 380 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 40,2% · 550 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 53,2% · 517 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 52,3% · 264 trận
- Twisted Fate8 trận—SoloQ: 48,2% · 606 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 53,3% · 227 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 56,6% · 136 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,0% · 394 trận
- Annie6 trận—SoloQ: 53,3% · 107 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,7% · 364 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 58,0% · 440 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 53,1% · 636 trận
- Yunara42 trận45,2%chênh lệch +3,2 điểmSoloQ: 52,0% · 1.223 trận
- Caitlyn27 trận—SoloQ: 52,5% · 845 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 52,7% · 355 trận
- Jhin20 trận—SoloQ: 53,4% · 1.453 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 56,6% · 821 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 52,2% · 462 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 51,7% · 1.285 trận
- Lucian17 trận—SoloQ: 49,3% · 580 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 51,1% · 1.039 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 59,7% · 318 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 55,0% · 734 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 47,5% · 866 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 48,4% · 337 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 53,9% · 375 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 52,2% · 251 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 47,7% · 486 trận
- Lulu33 trận48,5%chênh lệch +1,9 điểmSoloQ: 53,7% · 1.107 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 52,4% · 942 trận
- Braum25 trận—SoloQ: 49,4% · 557 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 50,6% · 387 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 53,5% · 404 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 50,7% · 649 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 50,7% · 1.122 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 53,5% · 544 trận
- Alistar15 trận—SoloQ: 53,0% · 602 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 53,1% · 448 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 51,7% · 516 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 51,3% · 431 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 53,1% · 356 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 49,2% · 630 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 55,9% · 177 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%14.532 lượt chọn trên 1.903.332cấm 0,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,5%205 lượt chọn trên 38.304cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

