Cho'Gath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,7%được chọn trong 1.402 trên 18.320 trận
- Cấm
- 3,7%637 lượt cấm trên 17.355 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18182 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 341.014 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,6%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
- BuildHeartsteel, Unending Despair, Jak'Sho, The Protean thay cho Hextech Rocketbelt, Riftmaker, Dead Man's Plate
- Nghiệp dư
- 10%
- SoloQ
- 5%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Hextech Rocketbelt, Riftmaker và Dead Man's Plate: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Riftmaker
Dead Man's Plate
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% tướng đường trên.
- Khống chế (CC)top1%2,6 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop12%1.449 · tướng đường trên: 970
- Đánh teamfighttop12%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 17 ở lane, 51 ở mid game và 64 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 78% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 17 trên 100 trong số tướng đường trên537 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường trên870 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 64 trên 100 trong số tướng đường trên1.115 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-305 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đường trên-406 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên1.449 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên2,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 50 trên 100 trong số tướng đường trên20% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion30 trận50,0%chênh lệch -3,5 điểmSoloQ: 50,4% · 115 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 56,6% · 159 trận
- Dr. Mundo16 trận—SoloQ: 57,9% · 95 trận
- Nasus14 trận—SoloQ: 54,1% · 85 trận
- Ornn14 trận—SoloQ: 41,0% · 39 trận
- Yorick14 trận—SoloQ: 48,4% · 215 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 49,3% · 148 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 44,4% · 72 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 47,1% · 104 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 53,1% · 113 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 41,4% · 70 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 49,5% · 105 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 41,8% · 79 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 42,3% · 111 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,5% · 223 trận
- Lee Sin27 trận—SoloQ: 50,3% · 574 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 52,2% · 205 trận
- Lillia16 trận—SoloQ: 47,3% · 112 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 57,7% · 163 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Wukong12 trận—SoloQ: 46,0% · 100 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 65,4% · 153 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 54,0% · 100 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 49,4% · 164 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: — · 27 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 54,9% · 82 trận
- Kindred7 trận—SoloQ: 46,8% · 79 trận
- Qiyana7 trận—SoloQ: 50,2% · 273 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 51,5% · 227 trận
- Ekko5 trận—SoloQ: 41,1% · 73 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 45,2% · 199 trận
- Syndra17 trận—SoloQ: 54,5% · 209 trận
- Hwei15 trận—SoloQ: 58,8% · 97 trận
- Lissandra12 trận—SoloQ: 51,0% · 143 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 53,0% · 264 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 44,8% · 221 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 47,7% · 260 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 53,2% · 156 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 50,5% · 91 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 47,4% · 156 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 36,2% · 69 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 51,7% · 116 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 48,5% · 66 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 54,8% · 186 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 54,1% · 159 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 38,7% · 142 trận
- Jhin26 trận—SoloQ: 45,1% · 517 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 47,7% · 354 trận
- Kai'Sa22 trận—SoloQ: 52,5% · 585 trận
- Ezreal21 trận—SoloQ: 54,1% · 342 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 52,2% · 278 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 47,2% · 271 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 51,0% · 198 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 51,3% · 382 trận
- Sivir14 trận—SoloQ: 48,4% · 64 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 58,0% · 88 trận
- Xayah8 trận—SoloQ: 50,0% · 180 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 60,0% · 70 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 52,0% · 271 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 28,6% · 63 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 42,1% · 38 trận
- Lulu31 trận48,4%chênh lệch -7,1 điểmSoloQ: 50,0% · 364 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 57,0% · 351 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 44,8% · 143 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 49,3% · 201 trận
- Thresh17 trận—SoloQ: 45,8% · 400 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 48,9% · 92 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 47,5% · 160 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 51,0% · 145 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 48,1% · 212 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 47,8% · 209 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 46,6% · 268 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 51,1% · 88 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 50,0% · 126 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 58,0% · 50 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 54,4% · 171 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%4.672 lượt chọn trên 682.025cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%208 lượt chọn trên 24.310cấm 3,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

