Cho'Gath
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Cho'Gath với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 12,8%được chọn trong 364 trên 2.850 trận
- Cấm
- 6,6%138 lượt cấm trên 2.078 trận, so với 7,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 241.611 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Heartsteel, Dead Man's Plate và Force of Nature: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 98% tướng đi rừng.FrontlineCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,0%
- SoloQ
- 2,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,3%
- SoloQ
- 7,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,1 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Heartsteel, Dead Man's Plate và Force of Nature: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Dead Man's Plate
Force of Nature
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 98% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top2%1,8 · tướng đi rừng: 0,7
- Chống chịu sát thươngtop9%1.259 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 8 ở lane, 22 ở mid game và 62 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 75% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng320 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng741 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng1.094 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng-182 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng-309 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng4,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng1.259 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 60 trên 100 trong số tướng đi rừng53% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 58 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 58 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng1,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng69 · trung vị 66
- Invade · hạng 20 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Dr. Mundo14 trận—SoloQ: 48,0% · 354 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 52,3% · 256 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 46,5% · 355 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 53,3% · 225 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 47,6% · 227 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 49,8% · 442 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 47,8% · 425 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 40,1% · 302 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 52,2% · 462 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 52,9% · 344 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 55,6% · 455 trận
- Wukong30 trận50,0%chênh lệch +2,1 điểmSoloQ: 47,9% · 618 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 50,9% · 456 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: 53,1% · 49 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 52,2% · 381 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 50,1% · 525 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 51,6% · 612 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 55,1% · 207 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 49,6% · 117 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 48,8% · 502 trận
- Xin Zhao6 trận—SoloQ: 54,1% · 148 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 45,1% · 133 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 46,1% · 445 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 52,1% · 213 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 48,1% · 616 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 48,8% · 334 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 46,0% · 239 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 52,7% · 687 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 49,7% · 304 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 54,6% · 592 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: 53,4% · 88 trận
- Ahri6 trận—SoloQ: 50,2% · 604 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 47,9% · 167 trận
- Annie5 trận—SoloQ: 52,9% · 140 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 62,2% · 98 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 41,5% · 342 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 46,5% · 1.109 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 47,4% · 749 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 52,3% · 992 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 50,2% · 1.060 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 52,0% · 640 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 50,6% · 318 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 50,9% · 1.172 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 49,2% · 364 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 46,0% · 354 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 51,2% · 488 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,3% · 684 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 47,9% · 217 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 53,8% · 143 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 50,6% · 765 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 52,3% · 796 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 48,5% · 579 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 52,1% · 468 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 47,0% · 462 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 49,6% · 415 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 52,4% · 389 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 46,9% · 309 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 50,6% · 340 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 49,2% · 760 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,8% · 510 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 45,9% · 146 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 57,6% · 377 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%13.666 lượt chọn trên 483.219cấm 7,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư4,0%174 lượt chọn trên 4.328cấm 6,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,4%76 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

