Dr. Mundo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 8,0%được chọn trong 575 trên 7.216 trận
- Cấm
- 6,3%223 lượt cấm trên 3.566 trận, so với 2,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 7611 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 376.433 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiBước Chân Thần Tốc, rồi Heartsteel, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 93% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,7%
- SoloQ
- 2,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Bước Chân Thần Tốc, rồi Heartsteel, Dead Man's Plate và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Dead Man's Plate
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 93% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop7%1.381 · tướng đi rừng: 855
- Để đồng đội gánh killtop17%hạng 83 trên 100
- Đánh teamfighttop22%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít map pressure
- Ít solo
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 19 ở lane, 51 ở mid game và 81 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 19 trên 100 trong số tướng đi rừng343 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng796 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừng1.169 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng-170 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng-324 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng3,3 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng1.381 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 83 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng0,5 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 97 trên 100 trong số tướng đi rừng72 · trung vị 66
- Invade · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jhin11 trận—SoloQ: 51,2% · 166 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 45,2% · 124 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 41,9% · 129 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 59,3% · 113 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 65,2% · 46 trận
- Caitlyn6 trận—SoloQ: 42,5% · 106 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 45,4% · 119 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 58,8% · 68 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 42,1% · 38 trận
- Nautilus12 trận—SoloQ: 53,9% · 115 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 43,3% · 67 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 40,7% · 135 trận
- Lulu9 trận—SoloQ: 48,5% · 132 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 41,0% · 61 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 50,6% · 83 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 59,5% · 74 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 58,1% · 62 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 54,0% · 63 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 48,1% · 52 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%2.011 lượt chọn trên 752.860cấm 2,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%81 lượt chọn trên 11.050cấm 5,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,3%6 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

