Dr. Mundo
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 7,7%được chọn trong 232 trên 3.005 trận
- Cấm
- 5,7%125 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 2,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Warmog's Armor, Heartsteel và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 93% tướng đường trên.FrontlineTeamfightDamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,2%
- SoloQ
- 2,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,0%
- SoloQ
- 2,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Warmog's Armor, Heartsteel và Titanic Hydra: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Warmog's Armor
Heartsteel
Titanic Hydra
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 93% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop8%1.550 · tướng đường trên: 970
- Damage của độitop8%25% · tướng đường trên: 20%
- Đánh teamfighttop13%57% · tướng đường trên: 53%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 66 ở lane, 96 ở mid game và 98 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 82% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường trên632 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên1.033 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên1.397 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường trên-502 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 18 trên 100 trong số tướng đường trên-522 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên1.550 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trên57% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 78 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 28 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton20 trận—SoloQ: 56,0% · 411 trận
- Ornn17 trận—SoloQ: 40,6% · 283 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 42,5% · 341 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 51,8% · 307 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 55,0% · 160 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 45,2% · 414 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 49,1% · 173 trận
- Yorick7 trận—SoloQ: 52,8% · 89 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 57,4% · 223 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 54,6% · 302 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 48,2% · 112 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 41,2% · 294 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 50,0% · 178 trận
- Wukong22 trận—SoloQ: 48,3% · 453 trận
- Cho'Gath14 trận—SoloQ: 52,7% · 351 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: 54,1% · 148 trận
- Jarvan IV9 trận—SoloQ: 51,5% · 357 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 53,0% · 500 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 51,5% · 136 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 58,0% · 88 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 44,4% · 295 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 58,8% · 136 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 50,6% · 77 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 52,0% · 250 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 52,7% · 351 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 51,4% · 467 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 52,7% · 463 trận
- Orianna13 trận—SoloQ: 46,1% · 167 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 49,6% · 474 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 52,0% · 221 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 42,0% · 176 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 48,8% · 207 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 52,6% · 378 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 47,5% · 99 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 51,2% · 172 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 57,5% · 546 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 47,5% · 730 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 50,0% · 308 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 50,0% · 258 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 51,1% · 577 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 49,5% · 741 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 47,7% · 243 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 50,1% · 1.000 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 48,9% · 675 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,9% · 360 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 50,6% · 538 trận
- Ziggs7 trận—SoloQ: 53,4% · 116 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 47,4% · 331 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 47,0% · 253 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 45,1% · 293 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 47,2% · 545 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 52,3% · 505 trận
- Seraphine17 trận—SoloQ: 51,4% · 323 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 45,2% · 221 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 46,9% · 350 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 46,4% · 427 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 46,3% · 227 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 50,0% · 276 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 50,2% · 554 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 50,0% · 76 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 50,5% · 279 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 49,8% · 261 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 49,3% · 670 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 44,5% · 429 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 51,4% · 278 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,1%10.126 lượt chọn trên 492.842cấm 2,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư3,2%148 lượt chọn trên 4.668cấm 5,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,4%32 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

