Kalista
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA- Chọn
- 4,1%được chọn trong 123 trên 3.009 trận
- Cấm
- 3,0%66 lượt cấm trên 2.190 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Statikk Shiv, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 76% xạ thủ.SoloDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,0%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,4 phút
- SoloQ
- 27,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Statikk Shiv, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Statikk Shiv
Guinsoo's Rageblade
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 76% xạ thủ.
- Hạ gục trong solotop24%21% · xạ thủ: 19%
- Damage của độitop24%26% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 71 ở lane, 61 ở mid game và 12 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 96% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ559 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số xạ thủ969 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 12 trên 100 trong số xạ thủ1.254 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ+356 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ+567 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ508 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ56% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủhạng 44 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ0,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Yunara15 trận—SoloQ: 47,2% · 701 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 49,3% · 400 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 50,0% · 268 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 53,9% · 438 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 55,6% · 496 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 51,6% · 409 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 51,1% · 925 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 47,5% · 747 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 48,6% · 210 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 49,7% · 561 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 54,8% · 323 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 53,3% · 289 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 48,9% · 237 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 47,1% · 221 trận
- Nautilus7 trận—SoloQ: 51,5% · 452 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 47,6% · 429 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 56,1% · 66 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 51,7% · 242 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%9.408 lượt chọn trên 492.847cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư2,2%102 lượt chọn trên 4.668cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,0%157 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
8,7% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 3,2%G127 trận trên 835
- 4,6%G238 trận trên 835
- 3,0%G3+11 trận trên 371
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

