Hồ sơ tướng · ADC

Kalista

Phiên bản 16.19 đến 16.21 · NA
Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
7,1%Hạng 100 trên 173 tướng
Chọn
4,1%được chọn trong 123 trên 3.003 trận
Cấm
3,0%66 lượt cấm trên 2.188 trận, so với 1,5% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí ADC48,3% từ 40,9% đến 55,8% trên 120 trậnSoloQ 49,8%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,4 phútsoloQ 27,3 phút

Nghiệp dư: 2850 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 246.424 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    3,0%
    SoloQ
    1,5%
    Tỉ lệ cấm 3,0% ở nghiệp dư trên 1.653 trận, so với 1,5% ở soloQ trên 113.099 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,4 phút
    SoloQ
    27,3 phút
    Trung vị 28,4 phút ở nghiệp dư, so với 27,3 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Nhịp Độ Chết Người, rồi Statikk Shiv, Guinsoo's Rageblade và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcNhịp Độ Chết Người98% · 9.342
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Lá Chắn64% · 6.097
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngEkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 98% · 44 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)75% · 4.674
75%số trận ở soloQ
  1. Statikk Shiv
  2. Guinsoo's Rageblade
  3. Terminus
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 76% xạ thủ.

  1. Hạ gục trong solotop24%21% · xạ thủ: 19%
  2. Damage của độitop24%26% · xạ thủ: 23%

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác

Điểm nổi bật

  • Solo
  • Damage

Giống các xạ thủ khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Đánh teamfight
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)

Không phải là

  • Không poke

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 71 ở lane, 61 ở mid game và 12 ở late game, trên 100 xạ thủ.

559+34 so với 525
969+53 so với 915
1.254-112 so với 1.366
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Kalistaxạ thủ

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 96% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.

xạ thủ

Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 71 trên 100 trong số xạ thủ559 · trung vị 525
  • Damage ở mid game · hạng 61 trên 100 trong số xạ thủ969 · trung vị 915
  • Damage ở late game · hạng 12 trên 100 trong số xạ thủ1.254 · trung vị 1.366
  • Gold ở phút 15 · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ+356 · trung vị -54
  • Gold ở phút 20 · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ+567 · trung vị -85
  • Chống chịu sát thương · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ508 · trung vị 361
  • Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ56% · trung vị 56%
  • Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 19%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủhạng 44 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ0,6 · trung vị 0,6
  • Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng
Renata Glasc51,2% · kỳ vọng 49,7% · 84 trận+1,5 điểmSoloQ -0,6

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top6 tướng
  • Rumble13 trận
    —SoloQ: 50,0% · 78 trận
  • Gnar10 trận
    —SoloQ: 52,3% · 172 trận
  • Ornn9 trận
    —SoloQ: 45,0% · 240 trận
  • K'Sante8 trận
    —SoloQ: 54,7% · 150 trận
  • Mordekaiser6 trận
    —SoloQ: 54,0% · 189 trận
Jungle6 tướng
  • Wukong16 trận
    —SoloQ: 51,0% · 443 trận
  • Vi13 trận
    —SoloQ: 45,0% · 131 trận
  • Jarvan IV10 trận
    —SoloQ: 52,6% · 321 trận
  • Lee Sin7 trận
    —SoloQ: 47,9% · 449 trận
  • Trundle7 trận
    —SoloQ: 43,5% · 46 trận
Mid8 tướng
  • Ahri15 trận
    —SoloQ: 49,8% · 446 trận
  • Syndra12 trận
    —SoloQ: 47,5% · 448 trận
  • Akali9 trận
    —SoloQ: 52,4% · 271 trận
  • Viktor9 trận
    —SoloQ: 55,7% · 424 trận
  • Orianna8 trận
    —SoloQ: 50,0% · 172 trận
ADC9 tướng
  • Yunara15 trận
    —SoloQ: 47,2% · 701 trận
  • Caitlyn13 trận
    —SoloQ: 49,3% · 400 trận
  • Xayah13 trận
    —SoloQ: 50,0% · 268 trận
  • Lucian10 trận
    —SoloQ: 53,9% · 438 trận
  • Ezreal9 trận
    —SoloQ: 55,6% · 496 trận
Support9 tướng
  • Lulu16 trận
    —SoloQ: 49,7% · 561 trận
  • Karma14 trận
    —SoloQ: 54,8% · 323 trận
  • Seraphine11 trận
    —SoloQ: 53,3% · 289 trận
  • Milio9 trận
    —SoloQ: 48,9% · 237 trận
  • Rakan8 trận
    —SoloQ: 47,1% · 221 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở ADC

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,9%9.408 lượt chọn trên 492.847cấm 1,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Giải nghiệp dư2,2%102 lượt chọn trên 4.668cấm 3,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
  • Chuyên nghiệp7,0%157 lượt chọn trên 2.238không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

8,7% ở 16.21
16.1216.21
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC
  • 3,2%G127 trận trên 834
  • 4,6%G238 trận trên 834
  • 3,0%G3+11 trận trên 371
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.